XE LIÊN TỈNH 247

BẢNG GIÁ ĐIỂM ĐI PHỔ BIẾN

**Giá không áp dụng cho ngày lễ tết

Sài Gòn đi Vũng Tàu

Giá 900.000/1 chiều đã bao gồm phí

Thuê xe Sài Gòn đi Vĩnh Long Giá Rẻ, Xe Đời Mới – Bảng Giá 2026

Sài Gòn đi Vĩnh Long

Giá 1.200.000/1 chiều đã bao gồm phí

travinh

Sài Gòn đi Trà Vinh

Giá 1.200.000/1 chiều đã bao gồm phí

longxuyen

Sài Gòn đi Long Xuyên

Giá 1.600.000/1 chiều đã bao gồm phí

Sài Gòn đi Long An

Giá 600.000/1 chiều đã bao gồm phí

Thuê Xe Sài Gòn Đi Sóc Trăng Giá Rẻ, Xe Đời Mới 2026

Sài Gòn đi Sóc Trăng

Giá 1.800.000/1 chiều đã bao gồm phí

hatien

Sài Gòn đi Hà Tiên

Giá 2.800.000/1 chiều đã bao gồm phí

Thuê xe sài gòn đi đồng tháp giá rẻ

Sài Gòn đi Đồng Tháp

Giá 1.200.000/1 chiều đã bao gồm phí

dongnai

Sài Gòn đi Đồng Nai

Giá 800.000/1 chiều đã bao gồm phí

Sài Gòn đi Châu Đốc

Giá 1.900.000/1 chiều đã bao gồm phí

Sài Gòn đi Cà Mau

Giá 2.800.000/1 chiều đã bao gồm phí

Sài Gòn đi Cai Lậy

Giá 900.000/1 chiều đã bao gồm phí

Sài Gòn đi Tây Ninh

Giá 900.000/1 chiều đã bao gồm phí

binhphuoc

Sài Gòn đi Bình Phước

Giá 900.000/1 chiều đã bao gồm phí

binhduong

Sài Gòn đi Bình Dương

Giá 500.000/1 chiều đã bao gồm phí

Sài Gòn đi Bến Tre

Giá 900.000/1 chiều đã bao gồm phí

Sài Gòn đi Bạc Liêu

Giá 2.200.000/1 chiều đã bao gồm phí

moc bai

Sài Gòn đi Mộc Bài

Giá 800.000/1 chiều đã bao gồm phí

mũi né

Sài Gòn đi Mũi Né

Giá 1.600.000/1 chiều đã bao gồm phí

Thuê xe Sài Gòn đi Hồ Tràm

Sài Gòn đi Hồ Tràm

Giá 1.000.000/1 chiều đã bao gồm phí

thuê xe nha trang

Sài Gòn đi Nha Trang

Giá 3.000.000/1 chiều đã bao gồm phí

Thuê xe Sài Gòn đi Đà Lạt

Sài Gòn đi Đà Lạt

Giá 2.500.000/1 chiều đã bao gồm phí

cần thơ

Sài Gòn đi Cần Thơ

Giá 1.400.000/1 chiều đã bao gồm phí

Đặt xe là có ngay chỉ sau 10 Phút

Xe Liên Tỉnh 247 cung cấp dịch vụ thuê xe có tài xế trọn gói với đội xe đa dạng gồm xe 4 chỗ, 7 chỗ, 16 chỗ, Carnival VIP và Limousine 9-12 chỗ. Bảng giá dưới đây là giá trọn gói đã bao gồm phí cầu đường, xăng dầu và tài xế, không phát sinh thêm chi phí. Giá áp dụng cho ngày thường, không áp dụng cho ngày lễ tết.

Lưu ý quan trọng: Tất cả giá niêm yết là giá trọn gói, đã bao gồm phí cầu đường, xăng dầu và tài xế. Giá áp dụng cho ngày thường. Ngày lễ, tết và các ngày cao điểm có thể phát sinh phụ phí từ 10-30%, vui lòng liên hệ hotline để được báo giá chính xác nhất.

Bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TP.HCM

Bảng giá bên dưới được phân chia theo từng loại xe. Cột 1 chiều là xe chạy từ TP.HCM đến điểm đến và trả khách (xe không ở lại). Cột 2 chiều là xe đưa đi và đón về trong ngày.

Bảng giá thuê xe 4 chỗ có tài xế phổ biến

Dòng xe 4 chỗ (Toyota Vios, Innova, Camry…) phù hợp cho nhóm 1-3 người đi công tác, du lịch gia đình nhỏ, đưa đón sân bay hoặc các cuộc họp liên tỉnh tiết kiệm chi phí.

Xe 4 chỗ đi khu vực TP.HCM và các tỉnh lân cận

✈️ BẢNG GIÁ THUÊ XE 4 CHỖ ĐƯA ĐÓN SÂN BAY TÂN SƠN NHẤT

Tuyến đường Giá
Sân bay ⇄ Quận 1 250.000đ
Sân bay ⇄ Quận 3 250.000đ
Sân bay ⇄ Quận 4 250.000đ
Sân bay ⇄ Quận 5 250.000đ
Sân bay ⇄ Quận 6 250.000đ
Sân bay ⇄ Quận 8 250.000đ
Sân bay ⇄ Quận 10 250.000đ
Sân bay ⇄ Quận 11 250.000đ
Sân bay ⇄ Bình Thạnh 250.000đ
Sân bay ⇄ Gò Vấp 250.000đ
Sân bay ⇄ Phú Nhuận 250.000đ
Sân bay ⇄ Tân Bình 250.000đ
Sân bay ⇄ Tân Phú 250.000đ
Sân bay ⇄ Quận 7 300.000đ
Sân bay ⇄ Quận 12 300.000đ
Sân bay ⇄ Bình Tân 300.000đ
Sân bay ⇄ TP. Thủ Đức 300.000đ
Sân bay ⇄ Hóc Môn 300.000đ
Sân bay ⇄ Nhà Bè 300.000đ
Sân bay ⇄ Củ Chi 500.000đ
Sân bay ⇄ Bình Dương 450.000đ
Sân bay ⇄ Biên Hòa 450.000đ
Sân bay ⇄ Long Thành 550.000đ
Sân bay ⇄ Mỹ Tho 800.000đ
Sân bay ⇄ Cần Giờ 800.000đ
Sân bay ⇄ Vũng Tàu 800.000đ
Sân bay ⇄ Tây Ninh 800.000đ
Sân bay ⇄ Bến Tre 900.000đ
Sân bay ⇄ Cần Thơ 1.400.000đ
Sân bay ⇄ Đà Lạt 2.500.000đ
Sân bay ⇄ Nha Trang 2.800.000đ

⏰ BẢNG GIÁ THUÊ XE 4 THEO GIỜ

Gói dịch vụ Giá
Thuê xe 2 giờ 400.000đ
Thuê xe 4 giờ 700.000đ
Thuê xe 6 giờ 900.000đ
Thuê xe 8 giờ 1.100.000đ
Thuê xe 10 giờ 1.400.000đ
Thuê xe 12 giờ 1.600.000đ

🌴 BẢNG GIÁ THUÊ XE 4 CHỖ ĐI TUYẾN MIỀN TÂY

Tuyến đường Km 1 chiều Khứ hồi
TP.HCM ⇄ Mỹ Tho 70 800.000đ 1.300.000đ
TP.HCM ⇄ Cai Lậy 85 900.000đ 1.400.000đ
TP.HCM ⇄ Gò Công 75 800.000đ 1.300.000đ
TP.HCM ⇄ Bến Tre 90 900.000đ 1.400.000đ
TP.HCM ⇄ Trà Vinh 135 1.250.000đ 1.900.000đ
TP.HCM ⇄ Vĩnh Long 135 1.250.000đ 1.900.000đ
TP.HCM ⇄ Sa Đéc 140 1.300.000đ 1.900.000đ
TP.HCM ⇄ Cần Thơ 170 1.400.000đ 2.200.000đ
TP.HCM ⇄ Cao Lãnh 160 1.500.000đ 2.200.000đ
TP.HCM ⇄ Long Xuyên 190 1.600.000đ 2.600.000đ
TP.HCM ⇄ Sóc Trăng 230 1.900.000đ 2.800.000đ
TP.HCM ⇄ Rạch Giá 250 2.000.000đ 2.800.000đ
TP.HCM ⇄ Châu Đốc 250 2.000.000đ 2.800.000đ
TP.HCM ⇄ Bạc Liêu 280 2.100.000đ 3.100.000đ
TP.HCM ⇄ Hà Tiên 320 2.500.000đ 3.700.000đ
TP.HCM ⇄ Cà Mau 320 2.600.000đ 3.600.000đ
TP.HCM ⇄ Năm Căn 340 2.800.000đ 3.800.000đ
TP.HCM ⇄ Đất Mũi 400 3.000.000đ 4.200.000đ

🚗 BẢNG GIÁ THUÊ XE 4 CHỖ TUYẾN ĐÔNG NAM BỘ

Tuyến đường Km 1 chiều Khứ hồi
TP.HCM ⇄ Dĩ An 20 250.000đ 500.000đ
TP.HCM ⇄ Thuận An 25 250.000đ 500.000đ
TP.HCM ⇄ Bình Dương 30 450.000đ 800.000đ
TP.HCM ⇄ Biên Hòa 35 500.000đ 800.000đ
TP.HCM ⇄ Nhơn Trạch 40 450.000đ 800.000đ
TP.HCM ⇄ Long Thành 55 600.000đ 900.000đ
TP.HCM ⇄ Vũng Tàu 100 850.000đ 1.500.000đ
TP.HCM ⇄ Hồ Tràm 125 950.000đ 1.600.000đ
TP.HCM ⇄ Tây Ninh 100 900.000đ 1.600.000đ
TP.HCM ⇄ Đồng Xoài 120 1.000.000đ 1.700.000đ
TP.HCM ⇄ Phước Long 180 1.500.000đ 2.200.000đ

🚧 BẢNG GIÁ THUÊ XE 4 CHỖ ĐI TUYẾN CỬA KHẨU

Tuyến đường Km 1 chiều Khứ hồi
TP.HCM ⇄ Mộc Bài 70 750.000đ 1.300.000đ
TP.HCM ⇄ Tho Mo 100 900.000đ 1.500.000đ
TP.HCM ⇄ Tân Nam 150 1.300.000đ 2.200.000đ
TP.HCM ⇄ Hoa Lư 150 1.300.000đ 2.200.000đ
TP.HCM ⇄ Xa Mát 150 1.300.000đ 2.200.000đ
TP.HCM ⇄ Hoàng Diệu 190 1.600.000đ 2.500.000đ
TP.HCM ⇄ Vĩnh Xương 250 2.100.000đ 3.200.000đ
TP.HCM ⇄ Long Bình 260 2.100.000đ 3.200.000đ
TP.HCM ⇄ Tịnh Biên 270 2.200.000đ 3.300.000đ
TP.HCM ⇄ Khánh Bình 280 2.200.000đ 3.400.000đ
TP.HCM ⇄ Hà Tiên 320 2.600.000đ 3.600.000đ

⛰️ BẢNG GIÁ THUÊ XE 4 CHỖ TUYẾN TÂY NGUYÊN

Tuyến đường Km 1 chiều Khứ hồi
TP.HCM ⇄ Bảo Lộc 190 1.700.000đ 2.500.000đ
TP.HCM ⇄ Gia Nghĩa 230 1.900.000đ 3.000.000đ
TP.HCM ⇄ Đà Lạt 300 2.400.000đ 3.500.000đ
TP.HCM ⇄ Buôn Ma Thuột 350 3.000.000đ 5.000.000đ
TP.HCM ⇄ Pleiku 500 4.000.000đ 6.000.000đ
TP.HCM ⇄ Kon Tum 550 4.300.000đ 7.000.000đ
TP.HCM ⇄ Măng Đen 580 4.500.000đ 7.300.000đ

🌊 BẢNG GIÁ THUÊ XE 4 CHỖ TUYẾN MIỀN TRUNG

Tuyến đường Km 1 chiều Khứ hồi
TP.HCM ⇄ Phan Thiết 180 1.400.000đ 2.300.000đ
TP.HCM ⇄ Mũi Né 200 1.450.000đ 2.400.000đ
TP.HCM ⇄ Phan Rang 330 2.500.000đ 4.100.000đ
TP.HCM ⇄ Cam Ranh 400 2.600.000đ 4.300.000đ
TP.HCM ⇄ Nha Trang 430 2.800.000đ 4.800.000đ
TP.HCM ⇄ Tuy Hòa 520 3.800.000đ 6.000.000đ
TP.HCM ⇄ Quy Nhơn 650 5.500.000đ 8.500.000đ
TP.HCM ⇄ Quảng Ngãi 820 6.100.000đ 9.300.000đ
TP.HCM ⇄ Hội An 930 7.300.000đ 11.300.000đ
TP.HCM ⇄ Đà Nẵng 950 7.500.000đ 11.500.000đ
TP.HCM ⇄ Huế 1.050 8.000.000đ 12.500.000đ

🏔️ BẢNG GIÁ THUÊ XE 4 CHỖ TUYẾN MIỀN BẮC

Tuyến đường Km 1 chiều Khứ hồi
TP.HCM ⇄ Hà Nội 1.720 17.000.000đ 29.000.000đ
TP.HCM ⇄ Bắc Ninh 1.750 17.500.000đ 30.000.000đ
TP.HCM ⇄ Ninh Bình 1.820 18.000.000đ 31.000.000đ
TP.HCM ⇄ Hải Phòng 1.850 18.500.000đ 32.000.000đ
TP.HCM ⇄ Hạ Long 1.900 19.000.000đ 33.000.000đ
TP.HCM ⇄ Sa Pa 2.080 21.500.000đ 38.000.000đ
TP.HCM ⇄ Hà Giang 2.250 23.000.000đ 41.000.000đ
TP.HCM ⇄ Cao Bằng 2.350 24.000.000đ 43.000.000đ
TP.HCM ⇄ Điện Biên 2.550 26.000.000đ 47.000.000đ

Bảng giá thuê xe 7 chỗ có tài xế

Dòng xe 7 chỗ (Innova, Fortuner, Outlander…) phù hợp cho nhóm 4-6 người đi du lịch gia đình, team building, hội nhóm hoặc doanh nghiệp có đoàn nhỏ.

Xe 7 chỗ đi khu vực TP.HCM và các tỉnh lân cận.

✈️ BẢNG GIÁ THUÊ XE 7 CHỖ ĐƯA ĐÓN SÂN BAY TÂN SƠN NHẤT

Tuyến Đường Giá
Sân bay ⇄ Quận 1 300.000đ
Sân bay ⇄ Quận 3 300.000đ
Sân bay ⇄ Quận 4 300.000đ
Sân bay ⇄ Quận 5 300.000đ
Sân bay ⇄ Quận 6 300.000đ
Sân bay ⇄ Quận 8 300.000đ
Sân bay ⇄ Quận 10 300.000đ
Sân bay ⇄ Quận 11 300.000đ
Sân bay ⇄ Bình Thạnh 300.000đ
Sân bay ⇄ Gò Vấp 300.000đ
Sân bay ⇄ Phú Nhuận 300.000đ
Sân bay ⇄ Tân Bình 300.000đ
Sân bay ⇄ Tân Phú 300.000đ
Sân bay ⇄ Quận 7 350.000đ
Sân bay ⇄ Quận 12 350.000đ
Sân bay ⇄ Bình Tân 350.000đ
Sân bay ⇄ TP Thủ Đức 350.000đ
Sân bay ⇄ Hóc Môn 350.000đ
Sân bay ⇄ Nhà Bè 350.000đ
Sân bay ⇄ Củ Chi 600.000đ
Sân bay ⇄ Bình Dương 500.000đ
Sân bay ⇄ Biên Hòa 500.000đ
Sân bay ⇄ Long Thành 600.000đ
Sân bay ⇄ Mỹ Tho 900.000đ
Sân bay ⇄ Cần Giờ 900.000đ
Sân bay ⇄ Vũng Tàu 900.000đ
Sân bay ⇄ Bến Tre 1.000.000đ
Sân bay ⇄ Tây Ninh 900.000đ
Sân bay ⇄ Cần Thơ 1.500.000đ
Sân bay ⇄ Đà Lạt 2.700.000đ
Sân bay ⇄ Nha Trang 3.000.000đ

⏰ BẢNG GIÁ THUÊ XE 7 CHỖ THEO GIỜ

Gói Dịch Vụ Giá
Thuê xe 2 giờ 500.000đ
Thuê xe 4 giờ 800.000đ
Thuê xe 6 giờ 1.100.000đ
Thuê xe 8 giờ 1.300.000đ
Thuê xe 10 giờ 1.600.000đ
Thuê xe 12 giờ 1.800.000đ

🌴 BẢNG GIÁ THUÊ XE 7 CHỖ TUYẾN MIỀN TÂY

Tuyến Đường Km 1 Chiều Khứ Hồi
TP.HCM ⇄ Mỹ Tho 70 900.000đ 1.400.000đ
TP.HCM ⇄ Cai Lậy 85 1.000.000đ 1.500.000đ
TP.HCM ⇄ Gò Công 75 950.000đ 1.500.000đ
TP.HCM ⇄ Bến Tre 90 1.000.000đ 1.500.000đ
TP.HCM ⇄ Trà Vinh 135 1.350.000đ 2.000.000đ
TP.HCM ⇄ Vĩnh Long 135 1.350.000đ 2.000.000đ
TP.HCM ⇄ Bình Minh 145 1.400.000đ 2.000.000đ
TP.HCM ⇄ Sa Đéc 140 1.390.000đ 2.000.000đ
TP.HCM ⇄ Cần Thơ 170 1.500.000đ 2.400.000đ
TP.HCM ⇄ Cao Lãnh 160 1.650.000đ 2.400.000đ
TP.HCM ⇄ Long Xuyên 190 1.750.000đ 2.800.000đ
TP.HCM ⇄ Sóc Trăng 230 2.000.000đ 3.000.000đ
TP.HCM ⇄ Vị Thanh 220 2.000.000đ 3.000.000đ
TP.HCM ⇄ Ngã Bảy 220 2.000.000đ 2.800.000đ
TP.HCM ⇄ Rạch Giá 250 2.100.000đ 3.200.000đ
TP.HCM ⇄ Châu Đốc 250 2.200.000đ 3.000.000đ
TP.HCM ⇄ Tịnh Biên 270 2.300.000đ 3.200.000đ
TP.HCM ⇄ Bạc Liêu 280 2.300.000đ 3.200.000đ
TP.HCM ⇄ Tri Tôn 280 2.400.000đ 3.300.000đ
TP.HCM ⇄ Hòn Đất 280 2.300.000đ 3.500.000đ
TP.HCM ⇄ Kiên Lương 300 2.500.000đ 3.800.000đ
TP.HCM ⇄ Hà Tiên 320 2.700.000đ 4.000.000đ
TP.HCM ⇄ Cà Mau 320 2.800.000đ 3.800.000đ
TP.HCM ⇄ Năm Căn 380 3.000.000đ 4.000.000đ
TP.HCM ⇄ Đất Mũi 400 3.200.000đ 4.500.000đ

🚗 BẢNG GIÁ THUÊ XE 7 CHỖ TUYẾN ĐÔNG NAM BỘ

Tuyến Đường Km 1 Chiều Khứ Hồi
TP.HCM ⇄ Dĩ An 20 300.000đ 600.000đ
TP.HCM ⇄ Thuận An 25 300.000đ 600.000đ
TP.HCM ⇄ Nhơn Trạch 40 500.000đ 900.000đ
TP.HCM ⇄ Bình Dương 30 500.000đ 900.000đ
TP.HCM ⇄ Biên Hòa 35 550.000đ 900.000đ
TP.HCM ⇄ Long Thành 55 650.000đ 1.000.000đ
TP.HCM ⇄ Trảng Bom 65 700.000đ 1.100.000đ
TP.HCM ⇄ Dầu Giây 70 850.000đ 1.350.000đ
TP.HCM ⇄ Bến Cát 55 700.000đ 1.200.000đ
TP.HCM ⇄ Tân Uyên 60 700.000đ 1.200.000đ
TP.HCM ⇄ Phú Mỹ 75 700.000đ 1.200.000đ
TP.HCM ⇄ Long Khánh 90 900.000đ 1.500.000đ
TP.HCM ⇄ Vũng Tàu 100 900.000đ 1.600.000đ
TP.HCM ⇄ Xuyên Mộc 130 950.000đ 1.700.000đ
TP.HCM ⇄ Tây Ninh 100 950.000đ 1.700.000đ
TP.HCM ⇄ Hồ Tràm 125 1.000.000đ 1.700.000đ
TP.HCM ⇄ Chơn Thành 100 1.000.000đ 1.600.000đ
TP.HCM ⇄ Đồng Xoài 120 1.100.000đ 1.800.000đ
TP.HCM ⇄ Phước Long 180 1.700.000đ 2.500.000đ

🚧 BẢNG GIÁ THUÊ XE 7 CHỖ TUYẾN CỬA KHẨU

Tuyến Đường Km 1 Chiều Khứ Hồi
TP.HCM ⇄ Mộc Bài 70 850.000đ 1.400.000đ
TP.HCM ⇄ Cửa khẩu Tho Mo 100 1.000.000đ 1.700.000đ
TP.HCM ⇄ Cửa khẩu Tân Nam 150 1.500.000đ 2.300.000đ
TP.HCM ⇄ Hoa Lư 150 1.500.000đ 2.500.000đ
TP.HCM ⇄ Xa Mát 150 1.500.000đ 2.400.000đ
TP.HCM ⇄ Cửa khẩu Hoàng Diệu 190 1.700.000đ 2.600.000đ
TP.HCM ⇄ Vĩnh Xương 250 2.300.000đ 3.400.000đ
TP.HCM ⇄ Cửa khẩu Long Bình 260 2.400.000đ 3.400.000đ
TP.HCM ⇄ Tịnh Biên 270 2.400.000đ 3.500.000đ
TP.HCM ⇄ Khánh Bình 280 2.400.000đ 3.600.000đ
TP.HCM ⇄ Hà Tiên 320 2.800.000đ 3.800.000đ
TP.HCM ⇄ Giang Thành 330 3.000.000đ 4.000.000đ

⛰️ BẢNG GIÁ THUÊ XE 7 CHỖ TUYẾN TÂY NGUYÊN

Tuyến Đường Km 1 Chiều Khứ Hồi
TP.HCM ⇄ Bảo Lộc 190 1.900.000đ 2.700.000đ
TP.HCM ⇄ Gia Nghĩa 230 2.100.000đ 3.200.000đ
TP.HCM ⇄ Đà Lạt 300 2.600.000đ 3.700.000đ
TP.HCM ⇄ Buôn Ma Thuột 350 3.200.000đ 5.200.000đ
TP.HCM ⇄ Buôn Hồ 370 3.400.000đ 5.500.000đ
TP.HCM ⇄ Ea Kar 390 3.500.000đ 5.700.000đ
TP.HCM ⇄ Pleiku 500 4.200.000đ 6.200.000đ
TP.HCM ⇄ Kon Tum 550 4.500.000đ 7.200.000đ
TP.HCM ⇄ An Khê 520 4.500.000đ 6.700.000đ
TP.HCM ⇄ Măng Đen 580 4.700.000đ 7.500.000đ
TP.HCM ⇄ Ayun Pa 560 4.800.000đ 7.200.000đ

🌊 BẢNG GIÁ THUÊ XE 7 CHỖ TUYẾN MIỀN TRUNG

Tuyến Đường Km 1 Chiều Khứ Hồi
TP.HCM ⇄ Phan Thiết 180 1.500.000đ 2.500.000đ
TP.HCM ⇄ Mũi Né 200 1.550.000đ 2.600.000đ
TP.HCM ⇄ Phan Rang 330 2.700.000đ 4.300.000đ
TP.HCM ⇄ Ninh Chữ 340 2.800.000đ 4.500.000đ
TP.HCM ⇄ Cam Ranh 400 2.800.000đ 4.500.000đ
TP.HCM ⇄ Nha Trang 430 3.000.000đ 5.000.000đ
TP.HCM ⇄ Vĩnh Hy 350 3.000.000đ 4.500.000đ
TP.HCM ⇄ Ninh Hòa 470 3.300.000đ 5.500.000đ
TP.HCM ⇄ Tuy Hòa 520 4.000.000đ 6.200.000đ
TP.HCM ⇄ Sông Cầu 550 4.300.000đ 6.500.000đ
TP.HCM ⇄ Quy Nhơn 650 5.700.000đ 8.700.000đ
TP.HCM ⇄ Quảng Ngãi 820 6.300.000đ 9.500.000đ
TP.HCM ⇄ Tam Kỳ 860 6.700.000đ 10.200.000đ
TP.HCM ⇄ Chu Lai 870 6.800.000đ 10.300.000đ
TP.HCM ⇄ Hội An 930 7.500.000đ 11.500.000đ
TP.HCM ⇄ Đà Nẵng 950 7.700.000đ 11.700.000đ
TP.HCM ⇄ Huế 1.050 8.200.000đ 12.700.000đ

🏔️ BẢNG GIÁ THUÊ XE 7 CHỖ TUYẾN MIỀN BẮC

Tuyến Đường Km 1 Chiều Khứ Hồi
TP.HCM ⇄ Hà Nội 1.720 18.000.000đ 30.000.000đ
TP.HCM ⇄ Bắc Ninh 1.750 18.500.000đ 31.000.000đ
TP.HCM ⇄ Ninh Bình 1.820 19.000.000đ 32.000.000đ
TP.HCM ⇄ Hải Phòng 1.850 19.500.000đ 33.000.000đ
TP.HCM ⇄ Hạ Long 1.900 20.000.000đ 34.000.000đ
TP.HCM ⇄ Móng Cái 2.100 22.000.000đ 38.000.000đ
TP.HCM ⇄ Lào Cai 2.050 22.000.000đ 38.000.000đ
TP.HCM ⇄ Sa Pa 2.080 22.500.000đ 39.000.000đ
TP.HCM ⇄ Hà Giang 2.250 24.000.000đ 42.000.000đ
TP.HCM ⇄ Cao Bằng 2.350 25.000.000đ 44.000.000đ
TP.HCM ⇄ Điện Biên 2.550 27.000.000đ 48.000.000đ

Bảng giá thuê xe 16 chỗ có tài xế

Dòng xe 16 chỗ (Ford Transit, Hyundai Solati…) là lựa chọn lý tưởng cho công ty, trường học, nhóm du lịch đông người, xe đưa đón công nhân viên hoặc phục vụ tiệc cưới, hội nghị.

Xe 16 chỗ đi khu vực TP.HCM và các tỉnh

Dịch vụ thuê xe 16 chỗ Km Giá thuê
Thuê xe 16 chỗ đón tiễn Sân bay Tân Sơn Nhất 20 800.000đ
Thuê xe 16 chỗ City Tour TP.HCM (4 tiếng) 50 1.000.000đ
Thuê xe 16 chỗ City Tour TP.HCM (8 tiếng) 100 1.200.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Cần Giuộc Long An 50 1.200.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Long Thành Đồng Nai 80 1.300.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Làng Tre Việt Đồng Nai 70 1.300.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Bến Lức Long An 70 1.300.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Đức Hòa Long An 70 1.300.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Thác Giang Điền Đồng Nai 80 1.300.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Biên Hòa Đồng Nai 60 1.400.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Dĩ An Bình Dương 50 1.400.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Khu du lịch Thủy Châu Bình Dương 50 1.400.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Địa đạo Củ Chi 80 1.400.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Cần Giờ 1 ngày 110 1.400.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Thành phố Thủ Dầu Một Bình Dương 80 1.500.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Thành phố Mới Bình Dương 80 1.500.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Khu du lịch Đại Nam Bình Dương 80 1.500.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Nhơn Trạch Đồng Nai 100 1.500.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Trảng Bom Đồng Nai 100 1.500.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Thành phố Tân An Long An 110 1.500.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Trảng Bàng Tây Ninh 100 1.500.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Phú Mỹ Bà Rịa Vũng Tàu 110 1.500.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Thành phố Bà Rịa 150 1.600.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Long Khánh Đồng Nai 150 1.600.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Châu Thành Long An 140 1.600.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Phú Giáo Bình Dương 130 1.700.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Bàu Bàng Bình Dương 140 1.700.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Cửa khẩu Mộc Bài Tây Ninh 150 1.700.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Thành phố Tây Ninh 200 1.800.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Núi Bà Đen Tây Ninh 200 1.800.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Long Hải Vũng Tàu 180 1.800.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Vũng Tàu 200 1.800.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Hồ Tràm 220 1.800.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Hồ Cốc 220 1.800.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Bình Châu 230 1.800.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Chơn Thành Bình Phước 180 1.900.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Đồng Xoài Bình Phước 210 2.000.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Thành phố Mỹ Tho Tiền Giang 150 1.600.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Cái Bè Tiền Giang 220 2.000.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Thành phố Vĩnh Long 270 2.000.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Thành phố Bến Tre 180 1.800.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Cao Lãnh Đồng Tháp 300 2.200.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Sa Đéc Đồng Tháp 300 2.200.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Thành phố Trà Vinh 260 2.300.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Thành phố Cần Thơ 350 2.500.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Long Xuyên An Giang 380 2.600.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Châu Đốc An Giang 450 3.500.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Rạch Giá Kiên Giang 500 3.300.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Hà Tiên Kiên Giang 650 4.000.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Thành phố Sóc Trăng 450 3.100.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Thành phố Bạc Liêu 500 3.300.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Thành phố Cà Mau 650 4.000.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Lagi Bình Thuận 320 2.500.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Thành phố Phan Thiết 400 2.700.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Bảo Lộc Lâm Đồng 400 3.000.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Đà Lạt Lâm Đồng 750 6.000.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Ninh Chữ Ninh Thuận 800 5.500.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Nha Trang Khánh Hòa 1.100 7.000.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 900 7.000.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Gia Nghĩa Đắk Nông 450 3.500.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Pleiku Gia Lai 1.000 8.000.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Thành phố Kon Tum 1.200 9.500.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Phú Yên 1.100 10.000.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Quy Nhơn Bình Định 1.300 14.000.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Quảng Ngãi 1.600 15.000.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Đà Nẵng 2.000 16.000.000đ
Thuê xe 16 chỗ đi Huế 2.100 17.000.000đ

Bảng giá thuê xe Carnival ghế VIP

Xe Carnival ghế VIP (6-7 chỗ VIP) trang bị ghế da cao cấp, rèm cửa, hệ thống âm thanh hiện đại, phù hợp đón tiếp đối tác, khách hàng quan trọng hoặc gia đình muốn trải nghiệm sang trọng.
STT TUYẾN ĐƯỜNG THỜI GIAN KM CARNIVAL
1 Overkm   1km 10k/1km
2 Overtime 1 tiếng   150k/1h
3 Ăn tối trong tour 2 tiếng 40km 500000
4 Ăn tối ngoài tour 2 tiếng 30km 1200000
5 Đón tiễn sân bay 2 tiếng 30km 1200000
6 Half day city 4 tiếng 50km 2000000
7 Full day city 8 tiếng 100km 2800000
8 Full day city 10 tiếng 100km 3000000
9 Full day city 12 tiếng 100km 3200000
10 Củ Chi – ăn trưa 6 tiếng 100km 3000000
11 Củ Chi – city 8 tiếng 150km 3000000
12 Golf TSN 6-8 tiếng 60km 2500000
13 Golf Thủ Đức 6-8 tiếng 60km 2500000
14 Golf Sông Bé 6-8 tiếng 60km 2500000
15 Golf Long Thành 8 tiếng 100km 3000000
16 Golf Đồng Nai 8 tiếng 100km 3000000
17 Golf Twindown 8 tiếng 100km 3000000
18 Golf Wake Lake 8 tiếng 100km 3000000
19 Mỹ Tho – Bến Tre 8 tiếng 180km 3500000
20 Mộc Bài 1 chiều 160km 3000000
21 Cần Thơ 1 chiều 320km 4000000
22 Cần Thơ 1 ngày 350km 4500000
23 Cần Thơ 2 ngày 400km 7000000
24 Châu Đốc 1 ngày 550km 6000000
25 Châu Đốc 2 ngày 650km 7500000
26 Cha Diệp 1 ngày 600km 7000000
27 Cha Diệp – Cà Mau 2 ngày 700km 10000000
28 Cà Mau – Đất Mũi 3 ngày 800km 13000000
29 Hà Tiên 1 ngày 600km 8000000
30 Hà Tiên 2 ngày 700km 10000000
31 Hà Tiên 3 ngày 800km 12000000
32 Hồ Tràm 1 chiều 230km 3500000
33 Hồ Tràm 1 ngày 240km 4000000
34 Hồ Tràm 2 ngày 300km 6500000
35 Hồ Tràm 3 ngày 350km 8500000
36 Vũng Tàu 1 chiều 130km 3500000
37 Vũng Tàu 1 ngày 140km 4000000
38 Vũng Tàu 2 ngày 300km 6500000
39 Vũng Tàu 3 ngày 350km 8500000
40 Mũi Né 1 chiều 250km 4000000
41 Mũi Né 1 ngày 500km 4500000
42 Mũi Né 2 ngày 550km 7500000
43 Mũi Né 3 ngày 600km 9500000
44 Nha Trang 1 chiều 900km 7500000
45 Nha Trang 1 ngày 900km 8000000
46 Nha Trang 2 ngày 1000km 11000000
47 Nha Trang 3 ngày 1100km 13000000
48 Nha Trang 4 ngày 1100km 15000000
49 Đà Lạt 1 chiều 600km 6500000
50 Đà Lạt 1 ngày 700km 7000000
51 Đà Lạt 2 ngày 800km 9000000
52 Đà Lạt 3 ngày 900km 12000000
53 Đà Lạt 4 ngày 900km 14000000

Bảng giá thuê xe Limousine 9-12 chỗ

Xe Limousine 9-12 chỗ trang bị ghế massage, màn hình cá nhân, wifi, tiện nghi hạng thương gia. Phù hợp cho đoàn doanh nghiệp, hội nghị, đón khách VIP hoặc nhóm du lịch muốn trải nghiệm cao cấp.
 

Bảng giá cho thuê xe Limousine 9 chỗ, 12, 16, 19, 26 chỗ 1 ngày

 
TPHCM Thời gian Số km Limo 9 chỗ Limo 12 chỗ Limo 16 chỗ Limo 19 chỗ Limo 26 chỗ
Đón/Tiễn Sân Bay TSN 1 chiều 5 1.500.000 1.700.000 2.500.000 2.700.000 3.000.000
Nội ô TPHCM (4 tiếng/50km) 1 ngày 50 2.300.000 2.500.000 3.300.000 3.500.000 4.000.000
Nội ô TPHCM (10 tiếng/100km) 1 ngày 100 3.200.000 3.400.000 4.700.000 5.000.000 6.200.000
Địa đạo Củ Chi 1 ngày 100 3.300.000 3.500.000 5.000.000 5.200.000 6.400.000
Biển Cần Giờ 1 ngày 110 3.500.000 3.700.000 5.200.000 5.400.000 6.700.000
Biển Cần Giờ 2 ngày 150 5.500.000 5.800.000 8.300.000 8.700.000 11.000.000

Bảng giá thuê xe Limousine đi tỉnh

Bà Rịa Vũng Tàu Thời gian Số km Limo 9 chỗ Limo 12 chỗ Limo 16 chỗ Limo 19 chỗ Limo 26 chỗ
Tp Vũng Tàu 1 ngày 200 4.500.000 5.000.000 6.000.000 6.500.000 7.000.000
Tp Vũng Tàu 2 ngày 250 7.000.000 7.500.000 10.000.000 10.500.000 12.500.000
Xuyên Mộc 1 ngày 220 5.000.000 5.500.000 6.500.000 7.000.000 7.500.000
Phú Mỹ Đại Tòng Lâm 1 ngày 120 3.200.000 3.700.000 5.000.000 5.300.000 6.500.000
Tân Thành Bà Rịa 1 ngày 130 3.200.000 3.700.000 5.000.000 5.300.000 6.500.000
Biển Hồ Cốc 1 ngày 220 5.000.000 5.500.000 6.500.000 7.000.000 7.500.000
Biển Hồ Cốc 2 ngày 280 7.000.000 7.500.000 10.000.000 10.500.000 12.500.000
Tp Bà Rịa 1 ngày 160 3.500.000 3.800.000 5.000.000 5.300.000 6.700.000
Biển Hồ Tràm 1 ngày 220 5.000.000 5.500.000 6.500.000 7.000.000 7.500.000
Biển Hồ Tràm 2 ngày 280 7.000.000 7.500.000 10.000.000 10.500.000 12.500.000
Suối nước nóng Bình Châu 1 ngày 230 5.200.000 5.700.000 6.700.000 7.300.000 7.700.000
Ngãi Giao Châu Đức 1 ngày 140 3.400.000 3.800.000 5.200.000 5.500.000 6.700.000
Long Hải Dinh Cô 1 ngày 220 5.000.000 5.500.000 6.500.000 7.000.000 7.500.000
Long Hải 2 ngày 250 7.000.000 7.500.000 10.000.000 10.500.000 12.500.000
Hodata Resort Binh Châu 1 ngày 240 5.200.000 5.700.000 6.800.000 7.300.000 7.700.000
Hodata Resort Binh Châu 2 ngày 300 7.300.000 7.800.000 10.500.000 10.800.000 13.000.000
Bình Thuận Thời gian Số km Limo 9 chỗ Limo 12 chỗ Limo 16 chỗ Limo 19 chỗ Limo 26 chỗ
Hàm Tân 1 ngày 260 5.000.000 5.500.000 7.000.000 7.500.000 8.500.000
Lagi 1 ngày 300 5.200.000 5.700.000 7.400.000 8.300.000 9.000.000
Dinh Thầy Thím 1 ngày 320 5.200.000 5.700.000 7.400.000 8.300.000 9.000.000
Đức Mẹ Tà Pao Tánh Linh 1 ngày 360 5.500.000 6.200.000 7.800.000 9.000.000 10.000.000
TP Phan Thiết 1 ngày 380 5.700.000 6.300.000 8.000.000 9.300.000 10.300.000
Hòn Rơm 1 ngày 400 5.900.000 6.500.000 8.300.000 9.500.000 10.500.000
Mũi Kê Gà 1 ngày 340 5.300.000 6.000.000 7.500.000 8.500.000 9.700.000
Núi Tà Cú 1 ngày 300 5.200.000 5.700.000 7.400.000 8.300.000 9.000.000
Mũi Né 1 ngày 400 5.900.000 6.500.000 8.300.000 9.500.000 10.500.000
Lagi Cocobeach Camp 1 ngày 300 5.200.000 5.700.000 7.400.000 8.300.000 9.000.000
Lagi Biển Cam Bình 1 ngày 290 5.300.000 6.000.000 7.500.000 8.500.000 9.700.000
Cổ Thạch 1 ngày 550 7.300.000 7.800.000 8.500.000 8.800.000 10.500.000
Đức Linh 1 ngày 250 5.000.000 5.500.000 7.000.000 7.500.000 8.500.000
Tuy Phong 1 ngày 550 7.300.000 7.800.000 8.500.000 8.800.000 10.500.000
La Ngâu, Tánh Linh 1 ngày 320 5.200.000 5.700.000 7.400.000 8.300.000 9.000.000

 

Thuê xe du lịch liên tỉnh

Cách tính giá thuê xe tại Xe Liên Tỉnh 247

Xe Liên Tỉnh 247 áp dụng chính sách giá trọn gói minh bạch, giúp khách hàng dễ dàng dự trù chi phí từ trước, không lo phát sinh.

Hai hình thức thuê xe phổ biến

Thuê xe 1 chiều: Xe xuất phát từ TP.HCM (hoặc ngược lại) đưa khách đến điểm đến và trả khách tại đó. Tài xế tự về, không ở lại. Đây là hình thức tiết kiệm chi phí nhất khi khách không có nhu cầu xe đợi hoặc đón về.

Thuê xe 2 chiều: Xe đưa khách đi và đón khách về trong cùng một ngày. Tài xế chờ khách tại điểm đến, phù hợp cho các chuyến công tác nhanh, thăm người thân, hành hương hoặc tham quan trong ngày.

Công thức tính giá thuê xe:

Giá trọn gói = Cước tuyến đường + Phí cầu đường + Phí tài xế

Tất cả các khoản phí đã được tính vào giá niêm yết. Khách hàng không trả thêm phí cầu đường, phí giữ xe, phí xăng dầu hay phụ phí ban đêm (giờ thường, 06:00-22:00).

Phụ phí có thể phát sinh

Tình huống Phụ phí
Vượt quá số km quy định 5.000đ-8.000đ/km phát sinh (tùy loại xe)
Vượt quá số giờ quy định 100.000đ-200.000đ/giờ phát sinh
Chuyến đi đêm (22:00-06:00) Thêm 10-15% giá cước
Ngày lễ, tết, cao điểm Thêm 10-30%, liên hệ báo giá
Phí đón/trả ngoài địa chỉ thỏa thuận Tính theo km phát sinh thực tế

thuê xe du lịch hcm

 

Lý do khách hàng chọn Xe Liên Tỉnh 247

Với hơn nhiều năm hoạt động trong lĩnh vực vận tải hành khách, Xe Liên Tỉnh 247 đã phục vụ hàng chục nghìn lượt khách đi lại giữa TP.HCM và các tỉnh thành phía Nam. Dưới đây là những giá trị cốt lõi chúng tôi cam kết:

  • Đúng giờ tuyệt đối: 95% chuyến đi được thực hiện đúng hẹn, giúp khách chủ động kế hoạch.
  • Giá trọn gói minh bạch: Không phát sinh chi phí ngoài hợp đồng. Khách được báo giá chính xác ngay khi đặt xe.
  • Đội xe đời mới: 100% xe có máy lạnh, được bảo dưỡng định kỳ, đảm bảo an toàn và tiện nghi.
  • Tài xế chuyên nghiệp: Tài xế có kinh nghiệm, am hiểu tuyến đường, thái độ thân thiện và cam kết lái xe an toàn.
  • Hỗ trợ 24/7: Hotline luôn sẵn sàng tiếp nhận đặt xe và giải đáp mọi thắc mắc bất kể giờ giấc.
  • Đa dạng dòng xe: Từ xe 4 chỗ phổ thông đến Carnival VIP và Limousine hạng sang, đáp ứng mọi nhu cầu và ngân sách.

Cần tư vấn hoặc đặt xe ngay? Gọi hotline của chúng tôi!

0376.565.262  |  0333.853.007Hỗ trợ 24/7 – Gọi là có xe – Giá tốt nhất TP.HCM