bảng giá
Chúng tôi cung cấp bảng giá chi tiết cho từng dịch vụ, đảm bảo tính minh bạch và hợp lý. Cam kết mang đến giải pháp tối ưu với chi phí cạnh tranh, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.
XE LIÊN TỈNH 247
BẢNG GIÁ ĐIỂM ĐI PHỔ BIẾN
**Giá không áp dụng cho ngày lễ tết
Sài Gòn đi Vũng Tàu
Giá 900.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Vĩnh Long
Giá 1.200.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Trà Vinh
Giá 1.200.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Long Xuyên
Giá 1.600.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Long An
Giá 600.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Sóc Trăng
Giá 1.800.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Hà Tiên
Giá 2.800.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Đồng Tháp
Giá 1.200.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Đồng Nai
Giá 800.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Châu Đốc
Giá 1.900.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Cà Mau
Giá 2.800.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Cai Lậy
Giá 900.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Tây Ninh
Giá 900.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Bình Phước
Giá 900.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Bình Dương
Giá 500.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Bến Tre
Giá 900.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Bạc Liêu
Giá 2.200.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Mộc Bài
Giá 800.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Mũi Né
Giá 1.600.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Hồ Tràm
Giá 1.000.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Nha Trang
Giá 3.000.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Đà Lạt
Giá 2.500.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Cần Thơ
Giá 1.400.000/1 chiều đã bao gồm phí
Đặt xe là có ngay chỉ sau 10 Phút
Xe Liên Tỉnh 247 cung cấp dịch vụ thuê xe có tài xế trọn gói với đội xe đa dạng gồm xe 4 chỗ, 7 chỗ, 16 chỗ, Carnival VIP và Limousine 9-12 chỗ. Bảng giá dưới đây là giá trọn gói đã bao gồm phí cầu đường, xăng dầu và tài xế, không phát sinh thêm chi phí. Giá áp dụng cho ngày thường, không áp dụng cho ngày lễ tết.
Lưu ý quan trọng: Tất cả giá niêm yết là giá trọn gói, đã bao gồm phí cầu đường, xăng dầu và tài xế. Giá áp dụng cho ngày thường. Ngày lễ, tết và các ngày cao điểm có thể phát sinh phụ phí từ 10-30%, vui lòng liên hệ hotline để được báo giá chính xác nhất.
Bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TP.HCM
Bảng giá bên dưới được phân chia theo từng loại xe. Cột 1 chiều là xe chạy từ TP.HCM đến điểm đến và trả khách (xe không ở lại). Cột 2 chiều là xe đưa đi và đón về trong ngày.
Bảng giá thuê xe 4 chỗ có tài xế phổ biến
Dòng xe 4 chỗ (Toyota Vios, Innova, Camry…) phù hợp cho nhóm 1-3 người đi công tác, du lịch gia đình nhỏ, đưa đón sân bay hoặc các cuộc họp liên tỉnh tiết kiệm chi phí.
Xe 4 chỗ đi khu vực TP.HCM và các tỉnh lân cận
✈️ BẢNG GIÁ THUÊ XE 4 CHỖ ĐƯA ĐÓN SÂN BAY TÂN SƠN NHẤT
| Tuyến đường |
Giá |
| Sân bay ⇄ Quận 1 |
250.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 3 |
250.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 4 |
250.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 5 |
250.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 6 |
250.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 8 |
250.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 10 |
250.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 11 |
250.000đ |
| Sân bay ⇄ Bình Thạnh |
250.000đ |
| Sân bay ⇄ Gò Vấp |
250.000đ |
| Sân bay ⇄ Phú Nhuận |
250.000đ |
| Sân bay ⇄ Tân Bình |
250.000đ |
| Sân bay ⇄ Tân Phú |
250.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 7 |
300.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 12 |
300.000đ |
| Sân bay ⇄ Bình Tân |
300.000đ |
| Sân bay ⇄ TP. Thủ Đức |
300.000đ |
| Sân bay ⇄ Hóc Môn |
300.000đ |
| Sân bay ⇄ Nhà Bè |
300.000đ |
| Sân bay ⇄ Củ Chi |
500.000đ |
| Sân bay ⇄ Bình Dương |
450.000đ |
| Sân bay ⇄ Biên Hòa |
450.000đ |
| Sân bay ⇄ Long Thành |
550.000đ |
| Sân bay ⇄ Mỹ Tho |
800.000đ |
| Sân bay ⇄ Cần Giờ |
800.000đ |
| Sân bay ⇄ Vũng Tàu |
800.000đ |
| Sân bay ⇄ Tây Ninh |
800.000đ |
| Sân bay ⇄ Bến Tre |
900.000đ |
| Sân bay ⇄ Cần Thơ |
1.400.000đ |
| Sân bay ⇄ Đà Lạt |
2.500.000đ |
| Sân bay ⇄ Nha Trang |
2.800.000đ |
⏰ BẢNG GIÁ THUÊ XE 4 THEO GIỜ
| Gói dịch vụ |
Giá |
| Thuê xe 2 giờ |
400.000đ |
| Thuê xe 4 giờ |
700.000đ |
| Thuê xe 6 giờ |
900.000đ |
| Thuê xe 8 giờ |
1.100.000đ |
| Thuê xe 10 giờ |
1.400.000đ |
| Thuê xe 12 giờ |
1.600.000đ |
🌴 BẢNG GIÁ THUÊ XE 4 CHỖ ĐI TUYẾN MIỀN TÂY
| Tuyến đường |
Km |
1 chiều |
Khứ hồi |
| TP.HCM ⇄ Mỹ Tho |
70 |
800.000đ |
1.300.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cai Lậy |
85 |
900.000đ |
1.400.000đ |
| TP.HCM ⇄ Gò Công |
75 |
800.000đ |
1.300.000đ |
| TP.HCM ⇄ Bến Tre |
90 |
900.000đ |
1.400.000đ |
| TP.HCM ⇄ Trà Vinh |
135 |
1.250.000đ |
1.900.000đ |
| TP.HCM ⇄ Vĩnh Long |
135 |
1.250.000đ |
1.900.000đ |
| TP.HCM ⇄ Sa Đéc |
140 |
1.300.000đ |
1.900.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cần Thơ |
170 |
1.400.000đ |
2.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cao Lãnh |
160 |
1.500.000đ |
2.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Long Xuyên |
190 |
1.600.000đ |
2.600.000đ |
| TP.HCM ⇄ Sóc Trăng |
230 |
1.900.000đ |
2.800.000đ |
| TP.HCM ⇄ Rạch Giá |
250 |
2.000.000đ |
2.800.000đ |
| TP.HCM ⇄ Châu Đốc |
250 |
2.000.000đ |
2.800.000đ |
| TP.HCM ⇄ Bạc Liêu |
280 |
2.100.000đ |
3.100.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hà Tiên |
320 |
2.500.000đ |
3.700.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cà Mau |
320 |
2.600.000đ |
3.600.000đ |
| TP.HCM ⇄ Năm Căn |
340 |
2.800.000đ |
3.800.000đ |
| TP.HCM ⇄ Đất Mũi |
400 |
3.000.000đ |
4.200.000đ |
🚗 BẢNG GIÁ THUÊ XE 4 CHỖ TUYẾN ĐÔNG NAM BỘ
| Tuyến đường |
Km |
1 chiều |
Khứ hồi |
| TP.HCM ⇄ Dĩ An |
20 |
250.000đ |
500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Thuận An |
25 |
250.000đ |
500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Bình Dương |
30 |
450.000đ |
800.000đ |
| TP.HCM ⇄ Biên Hòa |
35 |
500.000đ |
800.000đ |
| TP.HCM ⇄ Nhơn Trạch |
40 |
450.000đ |
800.000đ |
| TP.HCM ⇄ Long Thành |
55 |
600.000đ |
900.000đ |
| TP.HCM ⇄ Vũng Tàu |
100 |
850.000đ |
1.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hồ Tràm |
125 |
950.000đ |
1.600.000đ |
| TP.HCM ⇄ Tây Ninh |
100 |
900.000đ |
1.600.000đ |
| TP.HCM ⇄ Đồng Xoài |
120 |
1.000.000đ |
1.700.000đ |
| TP.HCM ⇄ Phước Long |
180 |
1.500.000đ |
2.200.000đ |
🚧 BẢNG GIÁ THUÊ XE 4 CHỖ ĐI TUYẾN CỬA KHẨU
| Tuyến đường |
Km |
1 chiều |
Khứ hồi |
| TP.HCM ⇄ Mộc Bài |
70 |
750.000đ |
1.300.000đ |
| TP.HCM ⇄ Tho Mo |
100 |
900.000đ |
1.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Tân Nam |
150 |
1.300.000đ |
2.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hoa Lư |
150 |
1.300.000đ |
2.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Xa Mát |
150 |
1.300.000đ |
2.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hoàng Diệu |
190 |
1.600.000đ |
2.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Vĩnh Xương |
250 |
2.100.000đ |
3.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Long Bình |
260 |
2.100.000đ |
3.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Tịnh Biên |
270 |
2.200.000đ |
3.300.000đ |
| TP.HCM ⇄ Khánh Bình |
280 |
2.200.000đ |
3.400.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hà Tiên |
320 |
2.600.000đ |
3.600.000đ |
⛰️ BẢNG GIÁ THUÊ XE 4 CHỖ TUYẾN TÂY NGUYÊN
| Tuyến đường |
Km |
1 chiều |
Khứ hồi |
| TP.HCM ⇄ Bảo Lộc |
190 |
1.700.000đ |
2.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Gia Nghĩa |
230 |
1.900.000đ |
3.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Đà Lạt |
300 |
2.400.000đ |
3.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Buôn Ma Thuột |
350 |
3.000.000đ |
5.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Pleiku |
500 |
4.000.000đ |
6.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Kon Tum |
550 |
4.300.000đ |
7.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Măng Đen |
580 |
4.500.000đ |
7.300.000đ |
🌊 BẢNG GIÁ THUÊ XE 4 CHỖ TUYẾN MIỀN TRUNG
| Tuyến đường |
Km |
1 chiều |
Khứ hồi |
| TP.HCM ⇄ Phan Thiết |
180 |
1.400.000đ |
2.300.000đ |
| TP.HCM ⇄ Mũi Né |
200 |
1.450.000đ |
2.400.000đ |
| TP.HCM ⇄ Phan Rang |
330 |
2.500.000đ |
4.100.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cam Ranh |
400 |
2.600.000đ |
4.300.000đ |
| TP.HCM ⇄ Nha Trang |
430 |
2.800.000đ |
4.800.000đ |
| TP.HCM ⇄ Tuy Hòa |
520 |
3.800.000đ |
6.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Quy Nhơn |
650 |
5.500.000đ |
8.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Quảng Ngãi |
820 |
6.100.000đ |
9.300.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hội An |
930 |
7.300.000đ |
11.300.000đ |
| TP.HCM ⇄ Đà Nẵng |
950 |
7.500.000đ |
11.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Huế |
1.050 |
8.000.000đ |
12.500.000đ |
🏔️ BẢNG GIÁ THUÊ XE 4 CHỖ TUYẾN MIỀN BẮC
| Tuyến đường |
Km |
1 chiều |
Khứ hồi |
| TP.HCM ⇄ Hà Nội |
1.720 |
17.000.000đ |
29.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Bắc Ninh |
1.750 |
17.500.000đ |
30.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Ninh Bình |
1.820 |
18.000.000đ |
31.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hải Phòng |
1.850 |
18.500.000đ |
32.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hạ Long |
1.900 |
19.000.000đ |
33.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Sa Pa |
2.080 |
21.500.000đ |
38.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hà Giang |
2.250 |
23.000.000đ |
41.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cao Bằng |
2.350 |
24.000.000đ |
43.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Điện Biên |
2.550 |
26.000.000đ |
47.000.000đ |
Bảng giá thuê xe 7 chỗ có tài xế
Dòng xe 7 chỗ (Innova, Fortuner, Outlander…) phù hợp cho nhóm 4-6 người đi du lịch gia đình, team building, hội nhóm hoặc doanh nghiệp có đoàn nhỏ.
Xe 7 chỗ đi khu vực TP.HCM và các tỉnh lân cận.
✈️ BẢNG GIÁ THUÊ XE 7 CHỖ ĐƯA ĐÓN SÂN BAY TÂN SƠN NHẤT
| Tuyến Đường |
Giá |
| Sân bay ⇄ Quận 1 |
300.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 3 |
300.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 4 |
300.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 5 |
300.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 6 |
300.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 8 |
300.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 10 |
300.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 11 |
300.000đ |
| Sân bay ⇄ Bình Thạnh |
300.000đ |
| Sân bay ⇄ Gò Vấp |
300.000đ |
| Sân bay ⇄ Phú Nhuận |
300.000đ |
| Sân bay ⇄ Tân Bình |
300.000đ |
| Sân bay ⇄ Tân Phú |
300.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 7 |
350.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 12 |
350.000đ |
| Sân bay ⇄ Bình Tân |
350.000đ |
| Sân bay ⇄ TP Thủ Đức |
350.000đ |
| Sân bay ⇄ Hóc Môn |
350.000đ |
| Sân bay ⇄ Nhà Bè |
350.000đ |
| Sân bay ⇄ Củ Chi |
600.000đ |
| Sân bay ⇄ Bình Dương |
500.000đ |
| Sân bay ⇄ Biên Hòa |
500.000đ |
| Sân bay ⇄ Long Thành |
600.000đ |
| Sân bay ⇄ Mỹ Tho |
900.000đ |
| Sân bay ⇄ Cần Giờ |
900.000đ |
| Sân bay ⇄ Vũng Tàu |
900.000đ |
| Sân bay ⇄ Bến Tre |
1.000.000đ |
| Sân bay ⇄ Tây Ninh |
900.000đ |
| Sân bay ⇄ Cần Thơ |
1.500.000đ |
| Sân bay ⇄ Đà Lạt |
2.700.000đ |
| Sân bay ⇄ Nha Trang |
3.000.000đ |
⏰ BẢNG GIÁ THUÊ XE 7 CHỖ THEO GIỜ
| Gói Dịch Vụ |
Giá |
| Thuê xe 2 giờ |
500.000đ |
| Thuê xe 4 giờ |
800.000đ |
| Thuê xe 6 giờ |
1.100.000đ |
| Thuê xe 8 giờ |
1.300.000đ |
| Thuê xe 10 giờ |
1.600.000đ |
| Thuê xe 12 giờ |
1.800.000đ |
🌴 BẢNG GIÁ THUÊ XE 7 CHỖ TUYẾN MIỀN TÂY
| Tuyến Đường |
Km |
1 Chiều |
Khứ Hồi |
| TP.HCM ⇄ Mỹ Tho |
70 |
900.000đ |
1.400.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cai Lậy |
85 |
1.000.000đ |
1.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Gò Công |
75 |
950.000đ |
1.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Bến Tre |
90 |
1.000.000đ |
1.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Trà Vinh |
135 |
1.350.000đ |
2.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Vĩnh Long |
135 |
1.350.000đ |
2.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Bình Minh |
145 |
1.400.000đ |
2.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Sa Đéc |
140 |
1.390.000đ |
2.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cần Thơ |
170 |
1.500.000đ |
2.400.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cao Lãnh |
160 |
1.650.000đ |
2.400.000đ |
| TP.HCM ⇄ Long Xuyên |
190 |
1.750.000đ |
2.800.000đ |
| TP.HCM ⇄ Sóc Trăng |
230 |
2.000.000đ |
3.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Vị Thanh |
220 |
2.000.000đ |
3.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Ngã Bảy |
220 |
2.000.000đ |
2.800.000đ |
| TP.HCM ⇄ Rạch Giá |
250 |
2.100.000đ |
3.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Châu Đốc |
250 |
2.200.000đ |
3.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Tịnh Biên |
270 |
2.300.000đ |
3.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Bạc Liêu |
280 |
2.300.000đ |
3.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Tri Tôn |
280 |
2.400.000đ |
3.300.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hòn Đất |
280 |
2.300.000đ |
3.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Kiên Lương |
300 |
2.500.000đ |
3.800.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hà Tiên |
320 |
2.700.000đ |
4.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cà Mau |
320 |
2.800.000đ |
3.800.000đ |
| TP.HCM ⇄ Năm Căn |
380 |
3.000.000đ |
4.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Đất Mũi |
400 |
3.200.000đ |
4.500.000đ |
🚗 BẢNG GIÁ THUÊ XE 7 CHỖ TUYẾN ĐÔNG NAM BỘ
| Tuyến Đường |
Km |
1 Chiều |
Khứ Hồi |
| TP.HCM ⇄ Dĩ An |
20 |
300.000đ |
600.000đ |
| TP.HCM ⇄ Thuận An |
25 |
300.000đ |
600.000đ |
| TP.HCM ⇄ Nhơn Trạch |
40 |
500.000đ |
900.000đ |
| TP.HCM ⇄ Bình Dương |
30 |
500.000đ |
900.000đ |
| TP.HCM ⇄ Biên Hòa |
35 |
550.000đ |
900.000đ |
| TP.HCM ⇄ Long Thành |
55 |
650.000đ |
1.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Trảng Bom |
65 |
700.000đ |
1.100.000đ |
| TP.HCM ⇄ Dầu Giây |
70 |
850.000đ |
1.350.000đ |
| TP.HCM ⇄ Bến Cát |
55 |
700.000đ |
1.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Tân Uyên |
60 |
700.000đ |
1.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Phú Mỹ |
75 |
700.000đ |
1.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Long Khánh |
90 |
900.000đ |
1.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Vũng Tàu |
100 |
900.000đ |
1.600.000đ |
| TP.HCM ⇄ Xuyên Mộc |
130 |
950.000đ |
1.700.000đ |
| TP.HCM ⇄ Tây Ninh |
100 |
950.000đ |
1.700.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hồ Tràm |
125 |
1.000.000đ |
1.700.000đ |
| TP.HCM ⇄ Chơn Thành |
100 |
1.000.000đ |
1.600.000đ |
| TP.HCM ⇄ Đồng Xoài |
120 |
1.100.000đ |
1.800.000đ |
| TP.HCM ⇄ Phước Long |
180 |
1.700.000đ |
2.500.000đ |
🚧 BẢNG GIÁ THUÊ XE 7 CHỖ TUYẾN CỬA KHẨU
| Tuyến Đường |
Km |
1 Chiều |
Khứ Hồi |
| TP.HCM ⇄ Mộc Bài |
70 |
850.000đ |
1.400.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cửa khẩu Tho Mo |
100 |
1.000.000đ |
1.700.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cửa khẩu Tân Nam |
150 |
1.500.000đ |
2.300.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hoa Lư |
150 |
1.500.000đ |
2.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Xa Mát |
150 |
1.500.000đ |
2.400.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cửa khẩu Hoàng Diệu |
190 |
1.700.000đ |
2.600.000đ |
| TP.HCM ⇄ Vĩnh Xương |
250 |
2.300.000đ |
3.400.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cửa khẩu Long Bình |
260 |
2.400.000đ |
3.400.000đ |
| TP.HCM ⇄ Tịnh Biên |
270 |
2.400.000đ |
3.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Khánh Bình |
280 |
2.400.000đ |
3.600.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hà Tiên |
320 |
2.800.000đ |
3.800.000đ |
| TP.HCM ⇄ Giang Thành |
330 |
3.000.000đ |
4.000.000đ |
⛰️ BẢNG GIÁ THUÊ XE 7 CHỖ TUYẾN TÂY NGUYÊN
| Tuyến Đường |
Km |
1 Chiều |
Khứ Hồi |
| TP.HCM ⇄ Bảo Lộc |
190 |
1.900.000đ |
2.700.000đ |
| TP.HCM ⇄ Gia Nghĩa |
230 |
2.100.000đ |
3.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Đà Lạt |
300 |
2.600.000đ |
3.700.000đ |
| TP.HCM ⇄ Buôn Ma Thuột |
350 |
3.200.000đ |
5.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Buôn Hồ |
370 |
3.400.000đ |
5.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Ea Kar |
390 |
3.500.000đ |
5.700.000đ |
| TP.HCM ⇄ Pleiku |
500 |
4.200.000đ |
6.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Kon Tum |
550 |
4.500.000đ |
7.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ An Khê |
520 |
4.500.000đ |
6.700.000đ |
| TP.HCM ⇄ Măng Đen |
580 |
4.700.000đ |
7.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Ayun Pa |
560 |
4.800.000đ |
7.200.000đ |
🌊 BẢNG GIÁ THUÊ XE 7 CHỖ TUYẾN MIỀN TRUNG
| Tuyến Đường |
Km |
1 Chiều |
Khứ Hồi |
| TP.HCM ⇄ Phan Thiết |
180 |
1.500.000đ |
2.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Mũi Né |
200 |
1.550.000đ |
2.600.000đ |
| TP.HCM ⇄ Phan Rang |
330 |
2.700.000đ |
4.300.000đ |
| TP.HCM ⇄ Ninh Chữ |
340 |
2.800.000đ |
4.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cam Ranh |
400 |
2.800.000đ |
4.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Nha Trang |
430 |
3.000.000đ |
5.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Vĩnh Hy |
350 |
3.000.000đ |
4.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Ninh Hòa |
470 |
3.300.000đ |
5.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Tuy Hòa |
520 |
4.000.000đ |
6.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Sông Cầu |
550 |
4.300.000đ |
6.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Quy Nhơn |
650 |
5.700.000đ |
8.700.000đ |
| TP.HCM ⇄ Quảng Ngãi |
820 |
6.300.000đ |
9.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Tam Kỳ |
860 |
6.700.000đ |
10.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Chu Lai |
870 |
6.800.000đ |
10.300.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hội An |
930 |
7.500.000đ |
11.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Đà Nẵng |
950 |
7.700.000đ |
11.700.000đ |
| TP.HCM ⇄ Huế |
1.050 |
8.200.000đ |
12.700.000đ |
🏔️ BẢNG GIÁ THUÊ XE 7 CHỖ TUYẾN MIỀN BẮC
| Tuyến Đường |
Km |
1 Chiều |
Khứ Hồi |
| TP.HCM ⇄ Hà Nội |
1.720 |
18.000.000đ |
30.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Bắc Ninh |
1.750 |
18.500.000đ |
31.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Ninh Bình |
1.820 |
19.000.000đ |
32.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hải Phòng |
1.850 |
19.500.000đ |
33.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hạ Long |
1.900 |
20.000.000đ |
34.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Móng Cái |
2.100 |
22.000.000đ |
38.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Lào Cai |
2.050 |
22.000.000đ |
38.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Sa Pa |
2.080 |
22.500.000đ |
39.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hà Giang |
2.250 |
24.000.000đ |
42.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cao Bằng |
2.350 |
25.000.000đ |
44.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Điện Biên |
2.550 |
27.000.000đ |
48.000.000đ |
Bảng giá thuê xe 16 chỗ có tài xế
Dòng xe 16 chỗ (Ford Transit, Hyundai Solati…) là lựa chọn lý tưởng cho công ty, trường học, nhóm du lịch đông người, xe đưa đón công nhân viên hoặc phục vụ tiệc cưới, hội nghị.
Xe 16 chỗ đi khu vực TP.HCM và các tỉnh
| Dịch vụ thuê xe 16 chỗ |
Km |
Giá thuê |
| Thuê xe 16 chỗ đón tiễn Sân bay Tân Sơn Nhất |
20 |
800.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ City Tour TP.HCM (4 tiếng) |
50 |
1.000.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ City Tour TP.HCM (8 tiếng) |
100 |
1.200.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Cần Giuộc Long An |
50 |
1.200.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Long Thành Đồng Nai |
80 |
1.300.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Làng Tre Việt Đồng Nai |
70 |
1.300.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Bến Lức Long An |
70 |
1.300.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Đức Hòa Long An |
70 |
1.300.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Thác Giang Điền Đồng Nai |
80 |
1.300.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Biên Hòa Đồng Nai |
60 |
1.400.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Dĩ An Bình Dương |
50 |
1.400.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Khu du lịch Thủy Châu Bình Dương |
50 |
1.400.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Địa đạo Củ Chi |
80 |
1.400.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Cần Giờ 1 ngày |
110 |
1.400.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Thành phố Thủ Dầu Một Bình Dương |
80 |
1.500.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Thành phố Mới Bình Dương |
80 |
1.500.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Khu du lịch Đại Nam Bình Dương |
80 |
1.500.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Nhơn Trạch Đồng Nai |
100 |
1.500.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Trảng Bom Đồng Nai |
100 |
1.500.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Thành phố Tân An Long An |
110 |
1.500.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Trảng Bàng Tây Ninh |
100 |
1.500.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Phú Mỹ Bà Rịa Vũng Tàu |
110 |
1.500.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Thành phố Bà Rịa |
150 |
1.600.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Long Khánh Đồng Nai |
150 |
1.600.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Châu Thành Long An |
140 |
1.600.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Phú Giáo Bình Dương |
130 |
1.700.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Bàu Bàng Bình Dương |
140 |
1.700.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Cửa khẩu Mộc Bài Tây Ninh |
150 |
1.700.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Thành phố Tây Ninh |
200 |
1.800.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Núi Bà Đen Tây Ninh |
200 |
1.800.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Long Hải Vũng Tàu |
180 |
1.800.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Vũng Tàu |
200 |
1.800.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Hồ Tràm |
220 |
1.800.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Hồ Cốc |
220 |
1.800.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Bình Châu |
230 |
1.800.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Chơn Thành Bình Phước |
180 |
1.900.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Đồng Xoài Bình Phước |
210 |
2.000.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Thành phố Mỹ Tho Tiền Giang |
150 |
1.600.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Cái Bè Tiền Giang |
220 |
2.000.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Thành phố Vĩnh Long |
270 |
2.000.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Thành phố Bến Tre |
180 |
1.800.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Cao Lãnh Đồng Tháp |
300 |
2.200.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Sa Đéc Đồng Tháp |
300 |
2.200.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Thành phố Trà Vinh |
260 |
2.300.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Thành phố Cần Thơ |
350 |
2.500.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Long Xuyên An Giang |
380 |
2.600.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Châu Đốc An Giang |
450 |
3.500.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Rạch Giá Kiên Giang |
500 |
3.300.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Hà Tiên Kiên Giang |
650 |
4.000.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Thành phố Sóc Trăng |
450 |
3.100.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Thành phố Bạc Liêu |
500 |
3.300.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Thành phố Cà Mau |
650 |
4.000.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Lagi Bình Thuận |
320 |
2.500.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Thành phố Phan Thiết |
400 |
2.700.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Bảo Lộc Lâm Đồng |
400 |
3.000.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Đà Lạt Lâm Đồng |
750 |
6.000.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Ninh Chữ Ninh Thuận |
800 |
5.500.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Nha Trang Khánh Hòa |
1.100 |
7.000.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Buôn Ma Thuột Đắk Lắk |
900 |
7.000.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Gia Nghĩa Đắk Nông |
450 |
3.500.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Pleiku Gia Lai |
1.000 |
8.000.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Thành phố Kon Tum |
1.200 |
9.500.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Phú Yên |
1.100 |
10.000.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Quy Nhơn Bình Định |
1.300 |
14.000.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Quảng Ngãi |
1.600 |
15.000.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Đà Nẵng |
2.000 |
16.000.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Huế |
2.100 |
17.000.000đ |
Bảng giá thuê xe Carnival ghế VIP
Xe Carnival ghế VIP (6-7 chỗ VIP) trang bị ghế da cao cấp, rèm cửa, hệ thống âm thanh hiện đại, phù hợp đón tiếp đối tác, khách hàng quan trọng hoặc gia đình muốn trải nghiệm sang trọng.
| STT |
TUYẾN ĐƯỜNG |
THỜI GIAN |
KM |
CARNIVAL |
| 1 |
Overkm |
|
1km |
10k/1km |
| 2 |
Overtime |
1 tiếng |
|
150k/1h |
| 3 |
Ăn tối trong tour |
2 tiếng |
40km |
500000 |
| 4 |
Ăn tối ngoài tour |
2 tiếng |
30km |
1200000 |
| 5 |
Đón tiễn sân bay |
2 tiếng |
30km |
1200000 |
| 6 |
Half day city |
4 tiếng |
50km |
2000000 |
| 7 |
Full day city |
8 tiếng |
100km |
2800000 |
| 8 |
Full day city |
10 tiếng |
100km |
3000000 |
| 9 |
Full day city |
12 tiếng |
100km |
3200000 |
| 10 |
Củ Chi – ăn trưa |
6 tiếng |
100km |
3000000 |
| 11 |
Củ Chi – city |
8 tiếng |
150km |
3000000 |
| 12 |
Golf TSN |
6-8 tiếng |
60km |
2500000 |
| 13 |
Golf Thủ Đức |
6-8 tiếng |
60km |
2500000 |
| 14 |
Golf Sông Bé |
6-8 tiếng |
60km |
2500000 |
| 15 |
Golf Long Thành |
8 tiếng |
100km |
3000000 |
| 16 |
Golf Đồng Nai |
8 tiếng |
100km |
3000000 |
| 17 |
Golf Twindown |
8 tiếng |
100km |
3000000 |
| 18 |
Golf Wake Lake |
8 tiếng |
100km |
3000000 |
| 19 |
Mỹ Tho – Bến Tre |
8 tiếng |
180km |
3500000 |
| 20 |
Mộc Bài |
1 chiều |
160km |
3000000 |
| 21 |
Cần Thơ |
1 chiều |
320km |
4000000 |
| 22 |
Cần Thơ |
1 ngày |
350km |
4500000 |
| 23 |
Cần Thơ |
2 ngày |
400km |
7000000 |
| 24 |
Châu Đốc |
1 ngày |
550km |
6000000 |
| 25 |
Châu Đốc |
2 ngày |
650km |
7500000 |
| 26 |
Cha Diệp |
1 ngày |
600km |
7000000 |
| 27 |
Cha Diệp – Cà Mau |
2 ngày |
700km |
10000000 |
| 28 |
Cà Mau – Đất Mũi |
3 ngày |
800km |
13000000 |
| 29 |
Hà Tiên |
1 ngày |
600km |
8000000 |
| 30 |
Hà Tiên |
2 ngày |
700km |
10000000 |
| 31 |
Hà Tiên |
3 ngày |
800km |
12000000 |
| 32 |
Hồ Tràm |
1 chiều |
230km |
3500000 |
| 33 |
Hồ Tràm |
1 ngày |
240km |
4000000 |
| 34 |
Hồ Tràm |
2 ngày |
300km |
6500000 |
| 35 |
Hồ Tràm |
3 ngày |
350km |
8500000 |
| 36 |
Vũng Tàu |
1 chiều |
130km |
3500000 |
| 37 |
Vũng Tàu |
1 ngày |
140km |
4000000 |
| 38 |
Vũng Tàu |
2 ngày |
300km |
6500000 |
| 39 |
Vũng Tàu |
3 ngày |
350km |
8500000 |
| 40 |
Mũi Né |
1 chiều |
250km |
4000000 |
| 41 |
Mũi Né |
1 ngày |
500km |
4500000 |
| 42 |
Mũi Né |
2 ngày |
550km |
7500000 |
| 43 |
Mũi Né |
3 ngày |
600km |
9500000 |
| 44 |
Nha Trang |
1 chiều |
900km |
7500000 |
| 45 |
Nha Trang |
1 ngày |
900km |
8000000 |
| 46 |
Nha Trang |
2 ngày |
1000km |
11000000 |
| 47 |
Nha Trang |
3 ngày |
1100km |
13000000 |
| 48 |
Nha Trang |
4 ngày |
1100km |
15000000 |
| 49 |
Đà Lạt |
1 chiều |
600km |
6500000 |
| 50 |
Đà Lạt |
1 ngày |
700km |
7000000 |
| 51 |
Đà Lạt |
2 ngày |
800km |
9000000 |
| 52 |
Đà Lạt |
3 ngày |
900km |
12000000 |
| 53 |
Đà Lạt |
4 ngày |
900km |
14000000 |
Bảng giá thuê xe Limousine 9-12 chỗ
Xe Limousine 9-12 chỗ trang bị ghế massage, màn hình cá nhân, wifi, tiện nghi hạng thương gia. Phù hợp cho đoàn doanh nghiệp, hội nghị, đón khách VIP hoặc nhóm du lịch muốn trải nghiệm cao cấp.
Bảng giá cho thuê xe Limousine 9 chỗ, 12, 16, 19, 26 chỗ 1 ngày
| TPHCM |
Thời gian |
Số km |
Limo 9 chỗ |
Limo 12 chỗ |
Limo 16 chỗ |
Limo 19 chỗ |
Limo 26 chỗ |
| Đón/Tiễn Sân Bay TSN |
1 chiều |
5 |
1.500.000 |
1.700.000 |
2.500.000 |
2.700.000 |
3.000.000 |
| Nội ô TPHCM (4 tiếng/50km) |
1 ngày |
50 |
2.300.000 |
2.500.000 |
3.300.000 |
3.500.000 |
4.000.000 |
| Nội ô TPHCM (10 tiếng/100km) |
1 ngày |
100 |
3.200.000 |
3.400.000 |
4.700.000 |
5.000.000 |
6.200.000 |
| Địa đạo Củ Chi |
1 ngày |
100 |
3.300.000 |
3.500.000 |
5.000.000 |
5.200.000 |
6.400.000 |
| Biển Cần Giờ |
1 ngày |
110 |
3.500.000 |
3.700.000 |
5.200.000 |
5.400.000 |
6.700.000 |
| Biển Cần Giờ |
2 ngày |
150 |
5.500.000 |
5.800.000 |
8.300.000 |
8.700.000 |
11.000.000 |
Bảng giá thuê xe Limousine đi tỉnh
| Bà Rịa Vũng Tàu |
Thời gian |
Số km |
Limo 9 chỗ |
Limo 12 chỗ |
Limo 16 chỗ |
Limo 19 chỗ |
Limo 26 chỗ |
| Tp Vũng Tàu |
1 ngày |
200 |
4.500.000 |
5.000.000 |
6.000.000 |
6.500.000 |
7.000.000 |
| Tp Vũng Tàu |
2 ngày |
250 |
7.000.000 |
7.500.000 |
10.000.000 |
10.500.000 |
12.500.000 |
| Xuyên Mộc |
1 ngày |
220 |
5.000.000 |
5.500.000 |
6.500.000 |
7.000.000 |
7.500.000 |
| Phú Mỹ Đại Tòng Lâm |
1 ngày |
120 |
3.200.000 |
3.700.000 |
5.000.000 |
5.300.000 |
6.500.000 |
| Tân Thành Bà Rịa |
1 ngày |
130 |
3.200.000 |
3.700.000 |
5.000.000 |
5.300.000 |
6.500.000 |
| Biển Hồ Cốc |
1 ngày |
220 |
5.000.000 |
5.500.000 |
6.500.000 |
7.000.000 |
7.500.000 |
| Biển Hồ Cốc |
2 ngày |
280 |
7.000.000 |
7.500.000 |
10.000.000 |
10.500.000 |
12.500.000 |
| Tp Bà Rịa |
1 ngày |
160 |
3.500.000 |
3.800.000 |
5.000.000 |
5.300.000 |
6.700.000 |
| Biển Hồ Tràm |
1 ngày |
220 |
5.000.000 |
5.500.000 |
6.500.000 |
7.000.000 |
7.500.000 |
| Biển Hồ Tràm |
2 ngày |
280 |
7.000.000 |
7.500.000 |
10.000.000 |
10.500.000 |
12.500.000 |
| Suối nước nóng Bình Châu |
1 ngày |
230 |
5.200.000 |
5.700.000 |
6.700.000 |
7.300.000 |
7.700.000 |
| Ngãi Giao Châu Đức |
1 ngày |
140 |
3.400.000 |
3.800.000 |
5.200.000 |
5.500.000 |
6.700.000 |
| Long Hải Dinh Cô |
1 ngày |
220 |
5.000.000 |
5.500.000 |
6.500.000 |
7.000.000 |
7.500.000 |
| Long Hải |
2 ngày |
250 |
7.000.000 |
7.500.000 |
10.000.000 |
10.500.000 |
12.500.000 |
| Hodata Resort Binh Châu |
1 ngày |
240 |
5.200.000 |
5.700.000 |
6.800.000 |
7.300.000 |
7.700.000 |
| Hodata Resort Binh Châu |
2 ngày |
300 |
7.300.000 |
7.800.000 |
10.500.000 |
10.800.000 |
13.000.000 |
| Bình Thuận |
Thời gian |
Số km |
Limo 9 chỗ |
Limo 12 chỗ |
Limo 16 chỗ |
Limo 19 chỗ |
Limo 26 chỗ |
| Hàm Tân |
1 ngày |
260 |
5.000.000 |
5.500.000 |
7.000.000 |
7.500.000 |
8.500.000 |
| Lagi |
1 ngày |
300 |
5.200.000 |
5.700.000 |
7.400.000 |
8.300.000 |
9.000.000 |
| Dinh Thầy Thím |
1 ngày |
320 |
5.200.000 |
5.700.000 |
7.400.000 |
8.300.000 |
9.000.000 |
| Đức Mẹ Tà Pao Tánh Linh |
1 ngày |
360 |
5.500.000 |
6.200.000 |
7.800.000 |
9.000.000 |
10.000.000 |
| TP Phan Thiết |
1 ngày |
380 |
5.700.000 |
6.300.000 |
8.000.000 |
9.300.000 |
10.300.000 |
| Hòn Rơm |
1 ngày |
400 |
5.900.000 |
6.500.000 |
8.300.000 |
9.500.000 |
10.500.000 |
| Mũi Kê Gà |
1 ngày |
340 |
5.300.000 |
6.000.000 |
7.500.000 |
8.500.000 |
9.700.000 |
| Núi Tà Cú |
1 ngày |
300 |
5.200.000 |
5.700.000 |
7.400.000 |
8.300.000 |
9.000.000 |
| Mũi Né |
1 ngày |
400 |
5.900.000 |
6.500.000 |
8.300.000 |
9.500.000 |
10.500.000 |
| Lagi Cocobeach Camp |
1 ngày |
300 |
5.200.000 |
5.700.000 |
7.400.000 |
8.300.000 |
9.000.000 |
| Lagi Biển Cam Bình |
1 ngày |
290 |
5.300.000 |
6.000.000 |
7.500.000 |
8.500.000 |
9.700.000 |
| Cổ Thạch |
1 ngày |
550 |
7.300.000 |
7.800.000 |
8.500.000 |
8.800.000 |
10.500.000 |
| Đức Linh |
1 ngày |
250 |
5.000.000 |
5.500.000 |
7.000.000 |
7.500.000 |
8.500.000 |
| Tuy Phong |
1 ngày |
550 |
7.300.000 |
7.800.000 |
8.500.000 |
8.800.000 |
10.500.000 |
| La Ngâu, Tánh Linh |
1 ngày |
320 |
5.200.000 |
5.700.000 |
7.400.000 |
8.300.000 |
9.000.000 |

Cách tính giá thuê xe tại Xe Liên Tỉnh 247
Xe Liên Tỉnh 247 áp dụng chính sách giá trọn gói minh bạch, giúp khách hàng dễ dàng dự trù chi phí từ trước, không lo phát sinh.
Hai hình thức thuê xe phổ biến
Thuê xe 1 chiều: Xe xuất phát từ TP.HCM (hoặc ngược lại) đưa khách đến điểm đến và trả khách tại đó. Tài xế tự về, không ở lại. Đây là hình thức tiết kiệm chi phí nhất khi khách không có nhu cầu xe đợi hoặc đón về.
Thuê xe 2 chiều: Xe đưa khách đi và đón khách về trong cùng một ngày. Tài xế chờ khách tại điểm đến, phù hợp cho các chuyến công tác nhanh, thăm người thân, hành hương hoặc tham quan trong ngày.
Công thức tính giá thuê xe:
Giá trọn gói = Cước tuyến đường + Phí cầu đường + Phí tài xế
Tất cả các khoản phí đã được tính vào giá niêm yết. Khách hàng không trả thêm phí cầu đường, phí giữ xe, phí xăng dầu hay phụ phí ban đêm (giờ thường, 06:00-22:00).
Phụ phí có thể phát sinh
| Tình huống |
Phụ phí |
| Vượt quá số km quy định |
5.000đ-8.000đ/km phát sinh (tùy loại xe) |
| Vượt quá số giờ quy định |
100.000đ-200.000đ/giờ phát sinh |
| Chuyến đi đêm (22:00-06:00) |
Thêm 10-15% giá cước |
| Ngày lễ, tết, cao điểm |
Thêm 10-30%, liên hệ báo giá |
| Phí đón/trả ngoài địa chỉ thỏa thuận |
Tính theo km phát sinh thực tế |

Lý do khách hàng chọn Xe Liên Tỉnh 247
Với hơn nhiều năm hoạt động trong lĩnh vực vận tải hành khách, Xe Liên Tỉnh 247 đã phục vụ hàng chục nghìn lượt khách đi lại giữa TP.HCM và các tỉnh thành phía Nam. Dưới đây là những giá trị cốt lõi chúng tôi cam kết:
- Đúng giờ tuyệt đối: 95% chuyến đi được thực hiện đúng hẹn, giúp khách chủ động kế hoạch.
- Giá trọn gói minh bạch: Không phát sinh chi phí ngoài hợp đồng. Khách được báo giá chính xác ngay khi đặt xe.
- Đội xe đời mới: 100% xe có máy lạnh, được bảo dưỡng định kỳ, đảm bảo an toàn và tiện nghi.
- Tài xế chuyên nghiệp: Tài xế có kinh nghiệm, am hiểu tuyến đường, thái độ thân thiện và cam kết lái xe an toàn.
- Hỗ trợ 24/7: Hotline luôn sẵn sàng tiếp nhận đặt xe và giải đáp mọi thắc mắc bất kể giờ giấc.
- Đa dạng dòng xe: Từ xe 4 chỗ phổ thông đến Carnival VIP và Limousine hạng sang, đáp ứng mọi nhu cầu và ngân sách.
Cần tư vấn hoặc đặt xe ngay? Gọi hotline của chúng tôi!
0376.565.262 | 0333.853.007Hỗ trợ 24/7 – Gọi là có xe – Giá tốt nhất TP.HCM