bảng giá
Chúng tôi cung cấp bảng giá chi tiết cho từng dịch vụ, đảm bảo tính minh bạch và hợp lý. Cam kết mang đến giải pháp tối ưu với chi phí cạnh tranh, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.
XE LIÊN TỈNH 247
BẢNG GIÁ ĐIỂM ĐI PHỔ BIẾN
**Giá không áp dụng cho ngày lễ tết
Sài Gòn đi Vũng Tàu
Giá 900.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Vĩnh Long
Giá 1.200.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Trà Vinh
Giá 1.200.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Long Xuyên
Giá 1.600.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Long An
Giá 600.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Sóc Trăng
Giá 1.800.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Hà Tiên
Giá 2.800.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Đồng Tháp
Giá 1.200.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Đồng Nai
Giá 800.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Châu Đốc
Giá 1.900.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Cà Mau
Giá 2.800.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Cai Lậy
Giá 900.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Tây Ninh
Giá 900.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Bình Phước
Giá 900.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Bình Dương
Giá 500.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Bến Tre
Giá 900.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Bạc Liêu
Giá 2.200.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Mộc Bài
Giá 800.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Mũi Né
Giá 1.600.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Hồ Tràm
Giá 1.000.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Nha Trang
Giá 3.000.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Đà Lạt
Giá 2.500.000/1 chiều đã bao gồm phí
Sài Gòn đi Cần Thơ
Giá 1.400.000/1 chiều đã bao gồm phí
Đặt xe là có ngay chỉ sau 10 Phút
Xe Liên Tỉnh 247 cung cấp dịch vụ thuê xe có tài xế trọn gói với đội xe đa dạng gồm xe 4 chỗ, 7 chỗ, 16 chỗ, Carnival VIP và Limousine 9-12 chỗ. Bảng giá dưới đây là giá trọn gói đã bao gồm phí cầu đường, xăng dầu và tài xế, không phát sinh thêm chi phí. Giá áp dụng cho ngày thường, không áp dụng cho ngày lễ tết.
Lưu ý quan trọng: Tất cả giá niêm yết là giá trọn gói, đã bao gồm phí cầu đường, xăng dầu và tài xế. Giá áp dụng cho ngày thường. Ngày lễ, tết và các ngày cao điểm có thể phát sinh phụ phí từ 10-30%, vui lòng liên hệ hotline để được báo giá chính xác nhất.
Bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TP.HCM
Bảng giá bên dưới được phân chia theo từng loại xe. Cột 1 chiều là xe chạy từ TP.HCM đến điểm đến và trả khách (xe không ở lại). Cột 2 chiều là xe đưa đi và đón về trong ngày.
Bảng giá thuê xe 4 chỗ có tài xế phổ biến
Dòng xe 4 chỗ (Toyota Vios, Innova, Camry…) phù hợp cho nhóm 1-3 người đi công tác, du lịch gia đình nhỏ, đưa đón sân bay hoặc các cuộc họp liên tỉnh tiết kiệm chi phí.
Xe 4 chỗ đi khu vực TP.HCM và các tỉnh lân cận
| Địa điểm | 1 chiều | 2 chiều |
|---|
| Thuê xe đưa/đón sân bay Tân Sơn Nhất | Liên hệ | Liên hệ |
| City tour nội ô TP.HCM (4 giờ/50 km) | 700.000đ | – |
| City tour nội ô TP.HCM (8 giờ/80 km) | 1.300.000đ | – |
| City tour nội ô TP.HCM (10 giờ/100 km) | 1.400.000đ | – |
| City tour nội ô TP.HCM (12 giờ/120 km) | 1.500.000đ | – |
| Củ Chi (TP.HCM) | 400.000đ | 900.000đ |
| Cần Giờ (TP.HCM) | 700.000đ | 1.300.000đ |
| Bình Dương | 400.000đ | 950.000đ |
| Đồng Nai | 450.000đ | 1.000.000đ |
| Long An | 600.000đ | 1.200.000đ |
| Tây Ninh (Mộc Bài, Núi Bà Đen) | 700.000đ | 1.300.000đ |
| Mộc Bài (cửa khẩu) | 750.000đ | 1.400.000đ |
| Núi Bà Đen | 950.000đ | 1.500.000đ |
| Vũng Tàu | 850.000đ | 1.500.000đ |
| Hồ Tràm | 1.000.000đ | 1.800.000đ |
| Núi Chứa Chan (Gia Lào) | 1.000.000đ | 1.600.000đ |
| Bình Phước | 900.000đ | 1.400.000đ |
| Bến Tre | 900.000đ | 1.500.000đ |
| Tiền Giang | 700.000đ | 1.300.000đ |
| Long An (toàn tỉnh) | 600.000đ | 1.200.000đ |
| Vĩnh Long | 1.300.000đ | 1.800.000đ |
| Đồng Tháp | 1.500.000đ | 2.000.000đ |
| Trà Vinh | 1.300.000đ | 1.900.000đ |
| Cần Thơ | 1.500.000đ | 2.300.000đ |
| Châu Đốc (An Giang) | 2.200.000đ | 3.200.000đ |
| An Giang (Long Xuyên) | 2.000.000đ | 3.000.000đ |
| Hậu Giang | 1.800.000đ | 2.800.000đ |
| Sóc Trăng | 1.900.000đ | 3.000.000đ |
| Kiên Giang (Rạch Giá) | 2.000.000đ | 3.200.000đ |
| Bạc Liêu | 2.400.000đ | 3.500.000đ |
| Cà Mau | 2.500.000đ | 3.800.000đ |
| Bình Thuận (Phan Thiết, Mũi Né) | 1.400.000đ | 2.700.000đ |
| Ninh Thuận | 2.600.000đ | 3.800.000đ |
| Khánh Hòa (Nha Trang) | 4.200.000đ | 6.200.000đ |
| Nha Trang | 3.800.000đ | 5.800.000đ |
| Đà Lạt (Lâm Đồng) | 2.700.000đ | 2.700.000đ |
| Đắk Nông | 1.900.000đ | 2.900.000đ |
| Đắk Lắk (Buôn Ma Thuột) | 3.000.000đ | 4.300.000đ |
| Gia Lai (Pleiku) | 4.000.000đ | 6.500.000đ |
| Phú Yên (Tuy Hòa) | 4.800.000đ | 7.000.000đ |
| Đà Nẵng | 9.000.000đ | 13.000.000đ |
Bảng giá thuê xe 7 chỗ có tài xế
Dòng xe 7 chỗ (Innova, Fortuner, Outlander…) phù hợp cho nhóm 4-6 người đi du lịch gia đình, team building, hội nhóm hoặc doanh nghiệp có đoàn nhỏ.
Xe 7 chỗ đi khu vực TP.HCM và các tỉnh lân cận
| Địa điểm | 1 chiều | 2 chiều |
|---|
| Thuê xe đưa/đón sân bay Tân Sơn Nhất | Liên hệ | Liên hệ |
| City tour nội ô TP.HCM (4 giờ/50 km) | 1.000.000đ | – |
| City tour nội ô TP.HCM (8 giờ/80 km) | 1.600.000đ | – |
| City tour nội ô TP.HCM (10 giờ/100 km) | 1.700.000đ | – |
| City tour nội ô TP.HCM (12 giờ/120 km) | 1.800.000đ | – |
| Củ Chi (TP.HCM) | 700.000đ | 1.200.000đ |
| Cần Giờ (TP.HCM) | 1.000.000đ | 1.600.000đ |
| Bình Dương | 700.000đ | 1.250.000đ |
| Đồng Nai | 750.000đ | 1.300.000đ |
| Long An | 900.000đ | 1.500.000đ |
| Tây Ninh | 1.000.000đ | 1.600.000đ |
| Mộc Bài (cửa khẩu) | 1.050.000đ | 1.700.000đ |
| Núi Bà Đen | 1.250.000đ | 1.800.000đ |
| Vũng Tàu | 1.150.000đ | 1.800.000đ |
| Hồ Tràm | 1.300.000đ | 2.100.000đ |
| Núi Chứa Chan (Gia Lào) | 1.300.000đ | 1.900.000đ |
| Bình Phước | 1.200.000đ | 1.700.000đ |
| Bến Tre | 1.200.000đ | 1.800.000đ |
| Tiền Giang | 1.000.000đ | 1.600.000đ |
| Vĩnh Long | 1.600.000đ | 2.100.000đ |
| Đồng Tháp | 1.800.000đ | 2.300.000đ |
| Trà Vinh | 1.600.000đ | 2.200.000đ |
| Cần Thơ | 1.800.000đ | 2.600.000đ |
| Châu Đốc (An Giang) | 2.500.000đ | 3.500.000đ |
| An Giang (Long Xuyên) | 2.300.000đ | 3.300.000đ |
| Hậu Giang | 2.100.000đ | 3.100.000đ |
| Sóc Trăng | 2.200.000đ | 3.300.000đ |
| Kiên Giang (Rạch Giá) | 2.300.000đ | 3.500.000đ |
| Bạc Liêu | 2.700.000đ | 3.800.000đ |
| Cà Mau | 2.800.000đ | 4.100.000đ |
| Bình Thuận (Phan Thiết, Mũi Né) | 1.700.000đ | 3.000.000đ |
| Ninh Thuận | 2.900.000đ | 4.100.000đ |
| Khánh Hòa (Nha Trang) | 4.500.000đ | 6.500.000đ |
| Nha Trang | 4.100.000đ | 6.100.000đ |
| Đà Lạt (Lâm Đồng) | 3.000.000đ | 3.000.000đ |
| Đắk Nông | 2.200.000đ | 3.200.000đ |
| Đắk Lắk (Buôn Ma Thuột) | 3.300.000đ | 4.600.000đ |
| Gia Lai (Pleiku) | 4.300.000đ | 6.800.000đ |
| Phú Yên (Tuy Hòa) | 5.100.000đ | 7.300.000đ |
| Đà Nẵng | 9.300.000đ | 13.300.000đ |
Bảng giá thuê xe 16 chỗ có tài xế
Dòng xe 16 chỗ (Ford Transit, Hyundai Solati…) là lựa chọn lý tưởng cho công ty, trường học, nhóm du lịch đông người, xe đưa đón công nhân viên hoặc phục vụ tiệc cưới, hội nghị.
Xe 16 chỗ đi khu vực TP.HCM và các tỉnh
| Địa điểm | 1 chiều | 2 chiều |
|---|
| Đám cưới/sự kiện nội ô (4 giờ/50 km) | – | 1.600.000đ |
| Đám cưới/sự kiện nội ô (8 giờ/80 km) | – | 2.000.000đ |
| Đám cưới/sự kiện nội ô (10 giờ/100 km) | – | 2.500.000đ |
| Củ Chi (TP.HCM) | 1.400.000đ | 2.000.000đ |
| Cần Giờ (TP.HCM) | 1.600.000đ | 2.200.000đ |
| Bình Dương | 1.400.000đ | 2.000.000đ |
| Đồng Nai | 1.400.000đ | 2.000.000đ |
| Long An | 1.500.000đ | 2.200.000đ |
| Tây Ninh | 1.800.000đ | 2.600.000đ |
| Mộc Bài (cửa khẩu) | 2.000.000đ | 2.500.000đ |
| Núi Bà Đen | 2.200.000đ | 2.700.000đ |
| Vũng Tàu | 1.800.000đ | 2.600.000đ |
| Hồ Tràm | 2.000.000đ | 3.000.000đ |
| Núi Chứa Chan (Gia Lào) | 2.000.000đ | 2.800.000đ |
| Bình Phước | 1.800.000đ | 2.600.000đ |
| Bến Tre | 1.700.000đ | 2.500.000đ |
| Tiền Giang | 1.600.000đ | 2.300.000đ |
| Vĩnh Long | 2.000.000đ | 2.800.000đ |
| Đồng Tháp | 2.000.000đ | 3.000.000đ |
| Trà Vinh | 2.000.000đ | 2.800.000đ |
| Cần Thơ | 2.500.000đ | 3.500.000đ |
| Châu Đốc (An Giang) | 3.000.000đ | 5.000.000đ |
| An Giang (Long Xuyên) | 2.700.000đ | 4.000.000đ |
| Hậu Giang | 2.700.000đ | 4.000.000đ |
| Sóc Trăng | 2.500.000đ | 3.800.000đ |
| Kiên Giang (Rạch Giá) | 3.000.000đ | 4.500.000đ |
| Bạc Liêu | 3.000.000đ | 4.500.000đ |
| Cà Mau | 3.500.000đ | 5.500.000đ |
| Bình Thuận (Phan Thiết, Mũi Né) | 2.200.000đ | 3.000.000đ |
| Ninh Thuận | 3.800.000đ | 5.500.000đ |
| Khánh Hòa (Nha Trang) | 5.500.000đ | 8.000.000đ |
| Nha Trang | 5.000.000đ | 7.000.000đ |
| Đà Lạt (Lâm Đồng) | 4.000.000đ | 6.000.000đ |
| Đắk Nông | 2.500.000đ | 4.000.000đ |
| Đắk Lắk (Buôn Ma Thuột) | 4.500.000đ | 6.500.000đ |
| Gia Lai (Pleiku) | 5.500.000đ | 8.000.000đ |
| Phú Yên (Tuy Hòa) | 6.000.000đ | 8.000.000đ |
| Đà Nẵng | 9.500.000đ | 13.000.000đ |
Bảng giá thuê xe Carnival ghế VIP
Xe Carnival ghế VIP (6-7 chỗ VIP) trang bị ghế da cao cấp, rèm cửa, hệ thống âm thanh hiện đại, phù hợp đón tiếp đối tác, khách hàng quan trọng hoặc gia đình muốn trải nghiệm sang trọng.
| Địa điểm | 1 chiều | 2 chiều |
|---|
| Đưa/đón sân bay Tân Sơn Nhất | 800.000đ | – |
| City tour nội ô TP.HCM (4 giờ/50 km) | 1.200.000đ | – |
| City tour nội ô TP.HCM (8 giờ/80 km) | 1.900.000đ | – |
| City tour nội ô TP.HCM (10 giờ/100 km) | 2.100.000đ | – |
| Bình Dương | 900.000đ | 1.500.000đ |
| Đồng Nai | 1.000.000đ | 1.600.000đ |
| Tây Ninh / Mộc Bài | 1.300.000đ | 2.000.000đ |
| Vũng Tàu | 1.400.000đ | 2.200.000đ |
| Bến Tre | 1.500.000đ | 2.200.000đ |
| Tiền Giang | 1.300.000đ | 1.900.000đ |
| Cần Thơ | 2.100.000đ | 3.000.000đ |
| An Giang (Long Xuyên) | 2.700.000đ | 3.800.000đ |
| Bình Thuận (Mũi Né, Phan Thiết) | 2.000.000đ | 3.500.000đ |
| Đà Lạt (Lâm Đồng) | 3.500.000đ | 3.500.000đ |
| Nha Trang | 5.000.000đ | 7.000.000đ |
| Các tuyến khác | Liên hệ hotline để báo giá |
Bảng giá thuê xe Limousine 9-12 chỗ
Xe Limousine 9-12 chỗ trang bị ghế massage, màn hình cá nhân, wifi, tiện nghi hạng thương gia. Phù hợp cho đoàn doanh nghiệp, hội nghị, đón khách VIP hoặc nhóm du lịch muốn trải nghiệm cao cấp.
| Địa điểm | 1 chiều | 2 chiều |
|---|
| Đưa/đón sân bay Tân Sơn Nhất | 1.500.000đ | – |
| City tour nội ô TP.HCM (4 giờ/50 km) | 2.300.000đ | – |
| City tour nội ô TP.HCM (10 giờ/100 km) | 3.200.000đ | – |
| Bình Dương | 2.000.000đ | 2.800.000đ |
| Đồng Nai | 2.200.000đ | 3.000.000đ |
| Tây Ninh / Mộc Bài | 3.000.000đ | 4.300.000đ |
| Vũng Tàu | 2.500.000đ | 3.800.000đ |
| Bến Tre | 2.800.000đ | 4.000.000đ |
| Tiền Giang | 2.500.000đ | 3.700.000đ |
| Cần Thơ | 4.400.000đ | 6.000.000đ |
| An Giang (Châu Đốc) | 5.000.000đ | 7.000.000đ |
| Bình Thuận (Mũi Né, Phan Thiết) | 4.500.000đ | 7.000.000đ |
| Đà Lạt (Lâm Đồng) | 6.000.000đ | 6.000.000đ |
| Nha Trang | 8.000.000đ | 12.000.000đ |
| Các tuyến khác | Liên hệ hotline để báo giá |
Bảng giá dịch vụ nội ô và sân bay
Bảng giá đưa đón sân bay Tân Sơn Nhất
Giá dưới đây áp dụng cho hành trình 1 chiều từ điểm đón đến sân bay Tân Sơn Nhất (hoặc ngược lại) trong nội ô TP.HCM. Đối với hành trình từ tỉnh thành khác ra sân bay, vui lòng liên hệ hotline để được báo giá riêng.
| Loại xe | Nội ô TP.HCM (1 chiều) | Ghi chú |
|---|
| Xe 4 chỗ | Liên hệ | Toyota Vios, Camry, Innova… |
| Xe 7 chỗ | Liên hệ | Innova, Fortuner, Outlander… |
| Xe 16 chỗ | Liên hệ | Ford Transit, Hyundai Solati… |
| Carnival VIP | 800.000đ | Ghế VIP, phù hợp đón tiếp đối tác |
| Limousine 9-12 chỗ | 1.500.000đ | Ghế massage, wifi, tiện nghi cao cấp |
Bảng giá thuê xe city tour nội ô TP.HCM
| Gói thuê | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ | Xe 16 chỗ | Carnival VIP | Limousine |
|---|
| 4 giờ / 50 km | 700.000đ | 1.000.000đ | 1.600.000đ | 1.200.000đ | 2.300.000đ |
| 8 giờ / 80 km | 1.300.000đ | 1.600.000đ | 2.000.000đ | 1.900.000đ | 2.800.000đ |
| 10 giờ / 100 km | 1.400.000đ | 1.700.000đ | 2.500.000đ | 2.100.000đ | 3.200.000đ |
| 12 giờ / 120 km | 1.500.000đ | 1.800.000đ | Liên hệ | 2.400.000đ | Liên hệ |

Cách tính giá thuê xe tại Xe Liên Tỉnh 247
Xe Liên Tỉnh 247 áp dụng chính sách giá trọn gói minh bạch, giúp khách hàng dễ dàng dự trù chi phí từ trước, không lo phát sinh.
Hai hình thức thuê xe phổ biến
Thuê xe 1 chiều: Xe xuất phát từ TP.HCM (hoặc ngược lại) đưa khách đến điểm đến và trả khách tại đó. Tài xế tự về, không ở lại. Đây là hình thức tiết kiệm chi phí nhất khi khách không có nhu cầu xe đợi hoặc đón về.
Thuê xe 2 chiều: Xe đưa khách đi và đón khách về trong cùng một ngày. Tài xế chờ khách tại điểm đến, phù hợp cho các chuyến công tác nhanh, thăm người thân, hành hương hoặc tham quan trong ngày.
Công thức tính giá thuê xe:
Giá trọn gói = Cước tuyến đường + Phí cầu đường + Phí tài xế
Tất cả các khoản phí đã được tính vào giá niêm yết. Khách hàng không trả thêm phí cầu đường, phí giữ xe, phí xăng dầu hay phụ phí ban đêm (giờ thường, 06:00-22:00).
Phụ phí có thể phát sinh
| Tình huống | Phụ phí |
|---|
| Vượt quá số km quy định | 5.000đ-8.000đ/km phát sinh (tùy loại xe) |
| Vượt quá số giờ quy định | 100.000đ-200.000đ/giờ phát sinh |
| Chuyến đi đêm (22:00-06:00) | Thêm 10-15% giá cước |
| Ngày lễ, tết, cao điểm | Thêm 10-30%, liên hệ báo giá |
| Phí đón/trả ngoài địa chỉ thỏa thuận | Tính theo km phát sinh thực tế |

Lý do khách hàng chọn Xe Liên Tỉnh 247
Với hơn nhiều năm hoạt động trong lĩnh vực vận tải hành khách, Xe Liên Tỉnh 247 đã phục vụ hàng chục nghìn lượt khách đi lại giữa TP.HCM và các tỉnh thành phía Nam. Dưới đây là những giá trị cốt lõi chúng tôi cam kết:
- Đúng giờ tuyệt đối: 95% chuyến đi được thực hiện đúng hẹn, giúp khách chủ động kế hoạch.
- Giá trọn gói minh bạch: Không phát sinh chi phí ngoài hợp đồng. Khách được báo giá chính xác ngay khi đặt xe.
- Đội xe đời mới: 100% xe có máy lạnh, được bảo dưỡng định kỳ, đảm bảo an toàn và tiện nghi.
- Tài xế chuyên nghiệp: Tài xế có kinh nghiệm, am hiểu tuyến đường, thái độ thân thiện và cam kết lái xe an toàn.
- Hỗ trợ 24/7: Hotline luôn sẵn sàng tiếp nhận đặt xe và giải đáp mọi thắc mắc bất kể giờ giấc.
- Đa dạng dòng xe: Từ xe 4 chỗ phổ thông đến Carnival VIP và Limousine hạng sang, đáp ứng mọi nhu cầu và ngân sách.
Cần tư vấn hoặc đặt xe ngay? Gọi hotline của chúng tôi!
0376.565.262 | 0333.853.007Hỗ trợ 24/7 – Gọi là có xe – Giá tốt nhất TP.HCM